| 121 |
6421 |
Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
|
— |
| 122 |
6422 |
Hoạt động của các kênh dẫn vốn
|
— |
| 123 |
6430 |
Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
|
— |
| 124 |
6431 |
Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ
|
— |
| 125 |
6432 |
Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ
|
— |
| 126 |
6433 |
Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý
|
— |
| 127 |
6491 |
Hoạt động cho thuê tài chính
|
— |
| 128 |
6493 |
Hoạt động bao thanh toán
|
— |
| 129 |
6494 |
Hoạt động chứng khoán hóa
|
— |
| 130 |
6495 |
Hoạt động cấp tín dụng khác
|
— |
| 131 |
6512 |
Bảo hiểm phi nhân thọ
|
— |
| 132 |
6513 |
Bảo hiểm sức khỏe
|
— |
| 133 |
6520 |
Tái bảo hiểm
|
— |
| 134 |
6530 |
Bảo hiểm xã hội
|
— |
| 135 |
6611 |
Quản lý thị trường tài chính
|
— |
| 136 |
6621 |
Đánh giá rủi ro và thiệt hại
|
— |
| 137 |
7210 |
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
|
— |
| 138 |
7213 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
— |
| 139 |
7220 |
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
|
— |
| 140 |
7222 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
|
— |
| 141 |
7330 |
Hoạt động quan hệ công chúng
|
— |
| 142 |
7430 |
Hoạt động phiên dịch
|
— |
| 143 |
7491 |
Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế
|
— |
| 144 |
7722 |
Cho thuê băng, đĩa video
|
— |
| 145 |
7740 |
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
— |
| 146 |
7750 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính
|
— |
| 147 |
7821 |
Cung ứng lao động tạm thời
|
— |
| 148 |
7920 |
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
— |
| 149 |
8019 |
Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
|
— |
| 150 |
8030 |
Dịch vụ điều tra
|
— |
| 151 |
8210 |
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
— |
| 152 |
8220 |
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
— |
| 153 |
8240 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
|
— |
| 154 |
8412 |
Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
|
— |
| 155 |
8414 |
Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành
|
— |
| 156 |
8421 |
Hoạt động ngoại giao
|
— |
| 157 |
8422 |
Hoạt động quốc phòng
|
— |
| 158 |
8510 |
Giáo dục mầm non
|
— |
| 159 |
8520 |
Giáo dục tiểu học
|
— |
| 160 |
8541 |
Đào tạo đại học
|
— |
| 161 |
8542 |
Đào tạo thạc sỹ
|
— |
| 162 |
8543 |
Đào tạo tiến sỹ
|
— |
| 163 |
8553 |
Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại
|
— |
| 164 |
8554 |
Giáo dục dự bị đại học
|
— |
| 165 |
8692 |
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
— |
| 166 |
8720 |
Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
|
— |
| 167 |
8791 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung
|
— |
| 168 |
8799 |
Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu
|
— |
| 169 |
8890 |
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
|
— |
| 170 |
9011 |
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
|
— |
| 171 |
9012 |
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
|
— |
| 172 |
9019 |
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
|
— |
| 173 |
9031 |
Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
|
— |
| 174 |
9039 |
Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
|
— |
| 175 |
9103 |
Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
|
— |
| 176 |
9121 |
Hoạt động bảo tàng và sưu tập
|
— |
| 177 |
9122 |
Hoạt động di tích lịch sử và di tích
|
— |
| 178 |
9130 |
Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa
|
— |
| 179 |
9141 |
Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú
|
— |
| 180 |
9142 |
Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên
|
— |