FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Nghệ An

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An 377 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 1076 Sản xuất chè 9
182 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 9
183 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 9
184 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 9
185 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 9
186 0129 Trồng cây lâu năm khác 8
187 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 8
188 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 8
189 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 8
190 3512 Truyền tải và phân phối điện 8
191 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 8
192 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 8
193 6120 Hoạt động viễn thông không dây 8
194 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 8
195 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 8
196 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 8
197 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 8
198 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 7
199 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 7
200 3513 Truyền tải và phân phối điện 7
201 4100 Xây dựng nhà các loại 7
202 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 7
203 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 7
204 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 7
205 7820 Cung ứng lao động tạm thời 7
206 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 7
207 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 6
208 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 6
209 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 6
210 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 6
211 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 6
212 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 6
213 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 6
214 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 6
215 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 6
216 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 6
217 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 6
218 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 6
219 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 6
220 8691 Hoạt động y tế dự phòng 6
221 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 6
222 0312 Khai thác thủy sản nội địa 5
223 1311 Sản xuất sợi 5
224 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 5
225 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 5
226 3314 Sửa chữa thiết bị điện 5
227 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 5
228 4311 Phá dỡ 5
229 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 5
230 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 5
231 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 5
232 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 5
233 6312 Cổng thông tin 5
234 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc 5
235 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 5
236 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 4
237 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 4
238 1072 Sản xuất đường 4
239 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 4
240 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 4

Ngành chưa có dữ liệu 200 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
182 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
183 9420 Hoạt động của công đoàn —
184 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
185 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
186 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
187 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng —
188 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
189 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
190 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
191 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
192 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
193 9621 Dịch vụ làm tóc —
194 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan —
195 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
196 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
197 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
198 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
199 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
200 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —