FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Nghệ An

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An 377 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 4
242 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 4
243 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm 4
244 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 4
245 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 4
246 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 4
247 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 4
248 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 4
249 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 4
250 4292 Xây dựng công trình khai khoáng 4
251 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 4
252 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4
253 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 4
254 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 4
255 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ 4
256 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 4
257 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 4
258 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 4
259 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu 4
260 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 4
261 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác 4
262 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 4
263 8523 Giáo dục trung học phổ thông 4
264 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 4
265 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 4
266 0144 Chăn nuôi dê, cừu 3
267 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 3
268 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác 3
269 0510 Khai thác và thu gom than cứng 3
270 0710 Khai thác quặng sắt 3
271 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 3
272 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 3
273 1812 Dịch vụ liên quan đến in 3
274 1910 Sản xuất than cốc 3
275 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 3
276 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 3
277 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học 3
278 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 3
279 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 3
280 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 3
281 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 3
282 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 3
283 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 3
284 4211 Xây dựng công trình đường sắt 3
285 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 3
286 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 3
287 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 3
288 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 3
289 7500 Hoạt động thú y 3
290 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 3
291 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 3
292 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ 3
293 9319 Hoạt động thể thao khác 3
294 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu 3
295 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 3
296 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 3
297 0111 Trồng lúa 2
298 0127 Trồng cây chè 2
299 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 2
300 0893 Khai thác muối 2

Ngành chưa có dữ liệu 200 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
182 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
183 9420 Hoạt động của công đoàn —
184 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
185 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
186 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
187 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng —
188 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
189 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
190 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
191 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
192 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
193 9621 Dịch vụ làm tóc —
194 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan —
195 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
196 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
197 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
198 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
199 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
200 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —