Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Nghệ An
Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.
🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An 377 ngành
| # | Mã ngành | Tên ngành | Doanh nghiệp |
|---|---|---|---|
| 361 | 5912 | Hoạt động hậu kỳ | 1 |
| 362 | 5914 | Hoạt động chiếu phim | 1 |
| 363 | 6021 | Hoạt động truyền hình | 1 |
| 364 | 6511 | Bảo hiểm nhân thọ | 1 |
| 365 | 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp | 1 |
| 366 | 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | 1 |
| 367 | 8011 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân | 1 |
| 368 | 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | 1 |
| 369 | 8430 | Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc | 1 |
| 370 | 8533 | Đào tạo cao đẳng | 1 |
| 371 | 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư | 1 |
| 372 | 8693 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | 1 |
| 373 | 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật | 1 |
| 374 | 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật | 1 |
| 375 | 9111 | Hoạt động thư viện | 1 |
| 376 | 9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc | 1 |
| 377 | 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | 1 |
Ngành chưa có dữ liệu 200 ngành
Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.