FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Nghệ An

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An 377 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 200 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
182 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
183 9420 Hoạt động của công đoàn —
184 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
185 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
186 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
187 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng —
188 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
189 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
190 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
191 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
192 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
193 9621 Dịch vụ làm tóc —
194 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan —
195 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
196 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
197 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
198 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
199 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
200 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —