FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Ninh Bình

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình 410 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 4
302 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 4
303 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 4
304 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ 4
305 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 4
306 6110 Hoạt động viễn thông có dây 4
307 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 4
308 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 4
309 6910 Hoạt động pháp luật 4
310 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác 4
311 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 4
312 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 4
313 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 3
314 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 3
315 0312 Khai thác thủy sản nội địa 3
316 0520 Khai thác và thu gom than non 3
317 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên 3
318 1076 Sản xuất chè 3
319 1077 Sản xuất cà phê 3
320 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 3
321 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 3
322 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 3
323 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da 3
324 5590 Cơ sở lưu trú khác 3
325 5811 Xuất bản sách 3
326 5912 Hoạt động hậu kỳ 3
327 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 3
328 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 3
329 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 3
330 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 3
331 8522 Giáo dục trung học cơ sở 3
332 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 3
333 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 3
334 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 3
335 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu 2
336 0510 Khai thác và thu gom than cứng 2
337 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 2
338 0892 Khai thác và thu gom than bùn 2
339 0893 Khai thác muối 2
340 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 2
341 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 2
342 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 2
343 2030 Sản xuất sợi nhân tạo 2
344 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 2
345 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 2
346 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 2
347 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 2
348 4211 Xây dựng công trình đường sắt 2
349 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành 2
350 6611 Quản lý thị trường tài chính 2
351 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 2
352 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 2
353 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 2
354 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác 2
355 0127 Trồng cây chè 1
356 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 1
357 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 1
358 0710 Khai thác quặng sắt 1
359 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 1
360 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 1

Ngành chưa có dữ liệu 167 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 5110 Vận tải hành khách hàng không —
62 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
63 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không —
64 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
65 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
66 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
67 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
68 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
69 5819 Hoạt động xuất bản khác —
70 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
71 5914 Hoạt động chiếu phim —
72 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
73 6010 Hoạt động phát thanh —
74 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
75 6021 Hoạt động truyền hình —
76 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
77 6031 Hoạt động thông tấn —
78 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
79 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
80 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
81 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
82 6321 Hoạt động thông tấn —
83 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
84 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
85 6391 Hoạt động thông tấn —
86 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
87 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
88 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
89 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
90 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
91 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
92 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
93 6493 Hoạt động bao thanh toán —
94 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
95 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
96 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
97 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
98 6520 Tái bảo hiểm —
99 6530 Bảo hiểm xã hội —
100 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
101 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
102 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
103 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
104 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
105 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
106 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
107 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
108 7430 Hoạt động phiên dịch —
109 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
110 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —
111 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
112 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
113 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
114 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
115 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
116 8030 Dịch vụ điều tra —
117 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
118 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
119 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
120 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —