FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Ninh Bình

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình 410 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
361 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1
362 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm 1
363 2652 Sản xuất đồng hồ 1
364 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp 1
365 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học 1
366 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu 1
367 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 1
368 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 1
369 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén 1
370 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc 1
371 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí 1
372 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 1
373 3319 Sửa chữa thiết bị khác 1
374 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 1
375 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 1
376 3812 Thu gom rác thải độc hại 1
377 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh 1
378 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 1
379 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 1
380 4940 Vận tải đường ống 1
381 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa 1
382 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ 1
383 5821 Xuất bản trò chơi điện tử 1
384 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu 1
385 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản 1
386 6491 Hoạt động cho thuê tài chính 1
387 6511 Bảo hiểm nhân thọ 1
388 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng 1
389 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 1
390 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 1
391 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 1
392 7500 Hoạt động thú y 1
393 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 1
394 7821 Cung ứng lao động tạm thời 1
395 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn 1
396 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 1
397 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 1
398 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 1
399 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 1
400 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 1
401 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện 1
402 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác 1
403 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ 1
404 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông 1
405 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da 1
406 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự 1
407 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác 1
408 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 1
409 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan 1
410 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ 1

Ngành chưa có dữ liệu 167 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 5110 Vận tải hành khách hàng không —
62 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
63 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không —
64 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
65 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
66 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
67 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
68 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
69 5819 Hoạt động xuất bản khác —
70 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
71 5914 Hoạt động chiếu phim —
72 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
73 6010 Hoạt động phát thanh —
74 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
75 6021 Hoạt động truyền hình —
76 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
77 6031 Hoạt động thông tấn —
78 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
79 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
80 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
81 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
82 6321 Hoạt động thông tấn —
83 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
84 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
85 6391 Hoạt động thông tấn —
86 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
87 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
88 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
89 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
90 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
91 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
92 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
93 6493 Hoạt động bao thanh toán —
94 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
95 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
96 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
97 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
98 6520 Tái bảo hiểm —
99 6530 Bảo hiểm xã hội —
100 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
101 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
102 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
103 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
104 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
105 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
106 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
107 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
108 7430 Hoạt động phiên dịch —
109 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
110 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —
111 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
112 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
113 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
114 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
115 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
116 8030 Dịch vụ điều tra —
117 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
118 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
119 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
120 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —