FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Ninh Bình

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình 410 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 30
122 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 30
123 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 29
124 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 29
125 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 29
126 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 29
127 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 28
128 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 28
129 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 28
130 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 28
131 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 28
132 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 27
133 0145 Chăn nuôi lợn 26
134 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 25
135 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 25
136 0146 Chăn nuôi gia cầm 24
137 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 24
138 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 24
139 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 24
140 6201 Lập trình máy vi tính 24
141 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 23
142 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 23
143 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 22
144 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 22
145 5820 Xuất bản phần mềm 22
146 8532 Đào tạo trung cấp 22
147 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 22
148 6190 Hoạt động viễn thông khác 21
149 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 21
150 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 21
151 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 20
152 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 20
153 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 19
154 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 19
155 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 19
156 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 18
157 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 18
158 0111 Trồng lúa 17
159 0129 Trồng cây lâu năm khác 17
160 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 17
161 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 17
162 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 17
163 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 17
164 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 17
165 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 17
166 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 17
167 8512 Giáo dục mẫu giáo 17
168 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 16
169 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 16
170 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 16
171 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác 16
172 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 16
173 4311 Phá dỡ 16
174 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 16
175 0119 Trồng cây hàng năm khác 15
176 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 15
177 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 15
178 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 15
179 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 14
180 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 14

Ngành chưa có dữ liệu 167 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 8421 Hoạt động ngoại giao —
122 8422 Hoạt động quốc phòng —
123 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
124 8510 Giáo dục mầm non —
125 8520 Giáo dục tiểu học —
126 8533 Đào tạo cao đẳng —
127 8541 Đào tạo đại học —
128 8542 Đào tạo thạc sỹ —
129 8543 Đào tạo tiến sỹ —
130 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
131 8554 Giáo dục dự bị đại học —
132 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
133 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
134 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
135 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
136 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
137 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
138 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
139 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
140 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
141 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
142 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
143 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
144 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
145 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
146 9111 Hoạt động thư viện —
147 9112 Hoạt động lưu trữ —
148 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
149 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
150 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
151 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
152 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
153 9319 Hoạt động thể thao khác —
154 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
155 9420 Hoạt động của công đoàn —
156 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
157 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
158 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
159 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
160 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
161 9621 Dịch vụ làm tóc —
162 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
163 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
164 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
165 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
166 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
167 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —