FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Phú Thọ

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ 402 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
361 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 1
362 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại 1
363 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 1
364 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 1
365 3319 Sửa chữa thiết bị khác 1
366 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 1
367 3511 Sản xuất điện 1
368 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 1
369 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng 1
370 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh 1
371 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 1
372 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt 1
373 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành 1
374 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 1
375 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 1
376 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 1
377 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa 1
378 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát 1
379 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú 1
380 5590 Cơ sở lưu trú khác 1
381 5821 Xuất bản trò chơi điện tử 1
382 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 1
383 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác 1
384 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính 1
385 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản 1
386 6511 Bảo hiểm nhân thọ 1
387 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán 1
388 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 1
389 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội 1
390 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 1
391 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 1
392 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 1
393 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc 1
394 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác 1
395 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật 1
396 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật 1
397 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng 1
398 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông 1
399 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc 1
400 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác 1
401 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 1
402 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác 1

Ngành chưa có dữ liệu 175 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
3 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
4 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
5 0123 Trồng cây điều —
6 0124 Trồng cây hồ tiêu —
7 0125 Trồng cây cao su —
8 0126 Trồng cây cà phê —
9 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
10 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
11 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
12 0221 Khai thác gỗ —
13 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
14 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
15 0311 Khai thác thủy sản biển —
16 0321 Nuôi trồng thủy sản biển —
17 0323 Sản xuất giống thủy sản —
18 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
19 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
20 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
21 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
22 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
23 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
24 0893 Khai thác muối —
25 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
26 1072 Sản xuất đường —
27 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
28 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
29 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
30 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
31 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
32 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
33 1820 Sao chép bản ghi các loại —
34 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
35 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
36 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
37 2652 Sản xuất đồng hồ —
38 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
39 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
40 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
41 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
42 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
43 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
44 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
45 2823 Sản xuất máy luyện kim —
46 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
47 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
48 2910 Sản xuất xe có động cơ —
49 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
50 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
51 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
52 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
53 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
54 3220 Sản xuất nhạc cụ —
55 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học —
56 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) —
57 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
58 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ —
59 4220 Xây dựng công trình công ích —
60 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác —