FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Phú Thọ

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ 402 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 4101 Xây dựng nhà để ở 669
2 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 550
3 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 510
4 4632 Bán buôn thực phẩm 501
5 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 492
6 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 462
7 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 436
8 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 389
9 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 376
10 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 333
11 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 290
12 4102 Xây dựng nhà không để ở 268
13 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 261
14 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 230
15 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 204
16 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 194
17 4690 Bán buôn tổng hợp 189
18 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 180
19 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 166
20 7310 Quảng cáo 163
21 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 151
22 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 148
23 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 143
24 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 120
25 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 119
26 4312 Chuẩn bị mặt bằng 115
27 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 112
28 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 104
29 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 100
30 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 100
31 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 99
32 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 99
33 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 98
34 7911 Đại lý du lịch 97
35 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 94
36 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 91
37 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 90
38 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 90
39 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 89
40 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 82
41 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 76
42 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 74
43 4633 Bán buôn đồ uống 73
44 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 71
45 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 70
46 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 68
47 4321 Lắp đặt hệ thống điện 66
48 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 65
49 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 64
50 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 63
51 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 62
52 1811 In ấn 61
53 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 60
54 4212 Xây dựng công trình đường bộ 56
55 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 56
56 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 55
57 5629 Dịch vụ ăn uống khác 54
58 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 53
59 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 50
60 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 50

Ngành chưa có dữ liệu 175 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
122 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
123 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
124 8030 Dịch vụ điều tra —
125 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
126 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
127 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
128 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
129 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
130 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
131 8421 Hoạt động ngoại giao —
132 8422 Hoạt động quốc phòng —
133 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
134 8510 Giáo dục mầm non —
135 8520 Giáo dục tiểu học —
136 8533 Đào tạo cao đẳng —
137 8541 Đào tạo đại học —
138 8542 Đào tạo thạc sỹ —
139 8543 Đào tạo tiến sỹ —
140 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
141 8554 Giáo dục dự bị đại học —
142 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
143 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
144 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
145 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
146 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
147 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
148 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
149 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
150 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
151 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
152 9111 Hoạt động thư viện —
153 9112 Hoạt động lưu trữ —
154 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
155 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
156 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
157 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
158 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
159 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
160 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
161 9420 Hoạt động của công đoàn —
162 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
163 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
164 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng —
165 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
166 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
167 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
168 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
169 9621 Dịch vụ làm tóc —
170 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan —
171 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
172 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
173 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
174 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
175 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —