FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Quảng Ngãi

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ngãi 340 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 711
2 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 575
3 4101 Xây dựng nhà để ở 554
4 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 443
5 4632 Bán buôn thực phẩm 316
6 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 301
7 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 294
8 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 243
9 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 217
10 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 205
11 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 202
12 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 195
13 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 188
14 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 186
15 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 184
16 4633 Bán buôn đồ uống 170
17 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 155
18 4212 Xây dựng công trình đường bộ 142
19 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 137
20 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 127
21 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 121
22 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 114
23 3511 Sản xuất điện 112
24 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 91
25 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 86
26 7310 Quảng cáo 85
27 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 84
28 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 78
29 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 76
30 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 72
31 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 71
32 4102 Xây dựng nhà không để ở 68
33 4321 Lắp đặt hệ thống điện 68
34 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 65
35 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 60
36 4541 Bán mô tô, xe máy 60
37 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 59
38 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 59
39 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 57
40 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 54
41 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 52
42 4221 Xây dựng công trình điện 51
43 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 51
44 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 51
45 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 51
46 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 47
47 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 47
48 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 44
49 4690 Bán buôn tổng hợp 44
50 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 43
51 0145 Chăn nuôi lợn 41
52 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 40
53 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 39
54 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 36
55 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 36
56 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 36
57 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 36
58 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 36
59 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 35
60 7710 Cho thuê xe có động cơ 35

Ngành chưa có dữ liệu 237 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh —
122 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
123 4940 Vận tải đường ống —
124 5110 Vận tải hành khách hàng không —
125 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
126 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
127 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
128 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
129 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
130 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
131 5819 Hoạt động xuất bản khác —
132 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
133 5912 Hoạt động hậu kỳ —
134 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
135 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
136 6010 Hoạt động phát thanh —
137 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
138 6021 Hoạt động truyền hình —
139 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
140 6031 Hoạt động thông tấn —
141 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
142 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
143 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
144 6321 Hoạt động thông tấn —
145 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
146 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
147 6391 Hoạt động thông tấn —
148 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
149 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
150 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
151 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
152 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
153 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
154 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
155 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
156 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
157 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
158 6493 Hoạt động bao thanh toán —
159 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
160 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
161 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
162 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
163 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
164 6520 Tái bảo hiểm —
165 6530 Bảo hiểm xã hội —
166 6611 Quản lý thị trường tài chính —
167 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
168 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
169 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
170 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
171 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
172 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
173 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
174 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
175 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
176 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
177 7430 Hoạt động phiên dịch —
178 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
179 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
180 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —