FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Quảng Ngãi

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ngãi 340 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 5629 Dịch vụ ăn uống khác 11
122 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 11
123 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 11
124 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 10
125 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 10
126 5224 Bốc xếp hàng hóa 10
127 6219 Lập trình máy tính khác 10
128 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 10
129 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 10
130 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 9
131 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 9
132 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 9
133 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 9
134 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 9
135 3830 Tái chế phế liệu 9
136 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 9
137 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 9
138 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 9
139 6910 Hoạt động pháp luật 9
140 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 9
141 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 9
142 0111 Trồng lúa 8
143 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 8
144 1312 Sản xuất vải dệt thoi 8
145 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 8
146 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 8
147 3314 Sửa chữa thiết bị điện 8
148 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 8
149 3811 Thu gom rác thải không độc hại 8
150 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 8
151 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 8
152 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 8
153 8532 Đào tạo trung cấp 8
154 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 8
155 0125 Trồng cây cao su 7
156 0141 Chăn nuôi trâu, bò 7
157 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 7
158 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 7
159 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 7
160 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 7
161 4291 Xây dựng công trình thủy 7
162 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 7
163 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 7
164 8511 Giáo dục nhà trẻ 7
165 0220 Khai thác gỗ 6
166 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 6
167 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 6
168 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 6
169 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 6
170 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 6
171 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 6
172 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 6
173 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 6
174 8512 Giáo dục mẫu giáo 6
175 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 6
176 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 5
177 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 5
178 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 5
179 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 5
180 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 5

Ngành chưa có dữ liệu 237 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh —
122 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
123 4940 Vận tải đường ống —
124 5110 Vận tải hành khách hàng không —
125 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
126 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
127 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
128 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
129 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
130 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
131 5819 Hoạt động xuất bản khác —
132 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
133 5912 Hoạt động hậu kỳ —
134 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
135 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
136 6010 Hoạt động phát thanh —
137 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
138 6021 Hoạt động truyền hình —
139 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
140 6031 Hoạt động thông tấn —
141 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
142 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
143 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
144 6321 Hoạt động thông tấn —
145 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
146 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
147 6391 Hoạt động thông tấn —
148 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
149 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
150 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
151 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
152 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
153 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
154 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
155 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
156 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
157 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
158 6493 Hoạt động bao thanh toán —
159 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
160 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
161 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
162 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
163 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
164 6520 Tái bảo hiểm —
165 6530 Bảo hiểm xã hội —
166 6611 Quản lý thị trường tài chính —
167 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
168 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
169 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
170 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
171 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
172 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
173 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
174 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
175 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
176 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
177 7430 Hoạt động phiên dịch —
178 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
179 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
180 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —