FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Quảng Ninh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh 381 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 4541 Bán mô tô, xe máy 47
62 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 46
63 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 46
64 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 45
65 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 45
66 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 44
67 4102 Xây dựng nhà không để ở 44
68 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 42
69 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 42
70 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 41
71 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 41
72 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 39
73 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 36
74 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 36
75 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 35
76 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 35
77 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 35
78 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 34
79 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 34
80 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 33
81 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 31
82 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 31
83 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 31
84 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 31
85 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 31
86 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 30
87 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 29
88 3811 Thu gom rác thải không độc hại 28
89 4212 Xây dựng công trình đường bộ 28
90 4631 Bán buôn gạo 28
91 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 27
92 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 26
93 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 25
94 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 25
95 8532 Đào tạo trung cấp 25
96 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 25
97 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 24
98 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 24
99 1811 In ấn 23
100 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 23
101 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 23
102 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 23
103 0146 Chăn nuôi gia cầm 22
104 4221 Xây dựng công trình điện 22
105 0145 Chăn nuôi lợn 21
106 5320 Chuyển phát 21
107 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 20
108 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 19
109 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 19
110 7710 Cho thuê xe có động cơ 19
111 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 18
112 4229 Xây dựng công trình công ích khác 18
113 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 18
114 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 18
115 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 18
116 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 17
117 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 17
118 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 17
119 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 17
120 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 17

Ngành chưa có dữ liệu 196 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
62 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
63 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
64 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
65 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
66 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
67 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —
68 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
69 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ —
70 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
71 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
72 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
73 3220 Sản xuất nhạc cụ —
74 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
75 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống —
76 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
77 3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại —
78 4211 Xây dựng công trình đường sắt —
79 4220 Xây dựng công trình công ích —
80 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
81 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
82 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh —
83 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ —
84 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
85 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
86 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
87 4920 Vận tải bằng xe buýt —
88 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
89 4940 Vận tải đường ống —
90 5110 Vận tải hành khách hàng không —
91 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
92 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
93 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
94 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
95 5811 Xuất bản sách —
96 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
97 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
98 5819 Hoạt động xuất bản khác —
99 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
100 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
101 6021 Hoạt động truyền hình —
102 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
103 6031 Hoạt động thông tấn —
104 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
105 6321 Hoạt động thông tấn —
106 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
107 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
108 6391 Hoạt động thông tấn —
109 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
110 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
111 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
112 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
113 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
114 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
115 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
116 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
117 6493 Hoạt động bao thanh toán —
118 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
119 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
120 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —