FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Quảng Ninh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh 381 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
361 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng 1
362 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 1
363 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 1
364 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 1
365 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 1
366 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 1
367 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác 1
368 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 1
369 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 1
370 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội 1
371 8521 Giáo dục tiểu học 1
372 8541 Đào tạo đại học 1
373 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 1
374 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác 1
375 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật 1
376 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng 1
377 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 1
378 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 1
379 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 1
380 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan 1
381 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 1

Ngành chưa có dữ liệu 196 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
62 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
63 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
64 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
65 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
66 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
67 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —
68 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
69 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ —
70 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
71 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
72 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
73 3220 Sản xuất nhạc cụ —
74 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
75 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống —
76 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
77 3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại —
78 4211 Xây dựng công trình đường sắt —
79 4220 Xây dựng công trình công ích —
80 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
81 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
82 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh —
83 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ —
84 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
85 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
86 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
87 4920 Vận tải bằng xe buýt —
88 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
89 4940 Vận tải đường ống —
90 5110 Vận tải hành khách hàng không —
91 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
92 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
93 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
94 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
95 5811 Xuất bản sách —
96 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
97 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
98 5819 Hoạt động xuất bản khác —
99 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
100 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
101 6021 Hoạt động truyền hình —
102 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
103 6031 Hoạt động thông tấn —
104 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
105 6321 Hoạt động thông tấn —
106 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
107 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
108 6391 Hoạt động thông tấn —
109 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
110 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
111 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
112 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
113 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
114 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
115 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
116 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
117 6493 Hoạt động bao thanh toán —
118 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
119 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
120 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —