FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Quảng Ninh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh 381 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 1.129
2 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 801
3 4632 Bán buôn thực phẩm 616
4 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 579
5 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 560
6 4101 Xây dựng nhà để ở 493
7 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 461
8 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 457
9 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 392
10 4690 Bán buôn tổng hợp 388
11 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 361
12 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 305
13 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 232
14 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 226
15 7911 Đại lý du lịch 222
16 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 198
17 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 194
18 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 190
19 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 182
20 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 182
21 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 166
22 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 165
23 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 157
24 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 154
25 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 142
26 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 141
27 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 141
28 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 132
29 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 132
30 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa 129
31 4312 Chuẩn bị mặt bằng 124
32 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 121
33 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 118
34 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 116
35 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 113
36 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 107
37 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 99
38 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 95
39 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 95
40 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 93
41 7310 Quảng cáo 93
42 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 88
43 7912 Điều hành tua du lịch 88
44 4633 Bán buôn đồ uống 87
45 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 87
46 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 75
47 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 73
48 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 72
49 8531 Đào tạo sơ cấp 67
50 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 62
51 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 62
52 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 61
53 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 61
54 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 61
55 5224 Bốc xếp hàng hóa 59
56 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 55
57 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 54
58 3830 Tái chế phế liệu 51
59 4321 Lắp đặt hệ thống điện 51
60 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 51

Ngành chưa có dữ liệu 196 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
122 6520 Tái bảo hiểm —
123 6530 Bảo hiểm xã hội —
124 6611 Quản lý thị trường tài chính —
125 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
126 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội —
127 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
128 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
129 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
130 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
131 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
132 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
133 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
134 7430 Hoạt động phiên dịch —
135 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
136 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
137 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
138 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
139 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
140 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
141 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
142 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
143 8030 Dịch vụ điều tra —
144 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
145 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
146 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
147 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
148 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
149 8421 Hoạt động ngoại giao —
150 8422 Hoạt động quốc phòng —
151 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
152 8510 Giáo dục mầm non —
153 8520 Giáo dục tiểu học —
154 8533 Đào tạo cao đẳng —
155 8542 Đào tạo thạc sỹ —
156 8543 Đào tạo tiến sỹ —
157 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
158 8554 Giáo dục dự bị đại học —
159 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
160 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
161 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
162 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
163 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
164 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
165 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
166 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
167 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
168 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
169 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
170 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
171 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
172 9111 Hoạt động thư viện —
173 9112 Hoạt động lưu trữ —
174 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
175 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
176 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
177 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
178 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
179 9319 Hoạt động thể thao khác —
180 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —