FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Quảng Trị

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị 338 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 0141 Chăn nuôi trâu, bò 10
122 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 10
123 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 10
124 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 10
125 3512 Truyền tải và phân phối điện 10
126 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 10
127 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 10
128 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 10
129 5310 Bưu chính 10
130 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 10
131 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 10
132 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 10
133 8532 Đào tạo trung cấp 10
134 0119 Trồng cây hàng năm khác 9
135 0121 Trồng cây ăn quả 9
136 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 9
137 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 9
138 1077 Sản xuất cà phê 9
139 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 9
140 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 9
141 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 9
142 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 9
143 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 9
144 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 9
145 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 9
146 3830 Tái chế phế liệu 9
147 4291 Xây dựng công trình thủy 9
148 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 9
149 8512 Giáo dục mẫu giáo 9
150 0125 Trồng cây cao su 8
151 0710 Khai thác quặng sắt 8
152 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 8
153 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 8
154 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 8
155 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 8
156 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 8
157 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 8
158 8522 Giáo dục trung học cơ sở 8
159 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 8
160 0220 Khai thác gỗ 7
161 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 7
162 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 7
163 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 7
164 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 7
165 3314 Sửa chữa thiết bị điện 7
166 4100 Xây dựng nhà các loại 7
167 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 7
168 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 7
169 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 7
170 8511 Giáo dục nhà trẻ 7
171 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 7
172 0129 Trồng cây lâu năm khác 6
173 1910 Sản xuất than cốc 6
174 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 6
175 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 6
176 3811 Thu gom rác thải không độc hại 6
177 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 6
178 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 6
179 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 6
180 5820 Xuất bản phần mềm 6

Ngành chưa có dữ liệu 239 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
62 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
63 2790 Sản xuất thiết bị điện khác —
64 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
65 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
66 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —
67 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
68 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
69 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
70 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
71 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
72 2819 Sản xuất máy thông dụng khác —
73 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
74 2823 Sản xuất máy luyện kim —
75 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
76 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
77 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
78 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe —
79 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
80 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
81 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
82 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
83 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
84 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
85 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
86 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan —
87 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
88 3220 Sản xuất nhạc cụ —
89 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao —
90 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi —
91 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
92 3319 Sửa chữa thiết bị khác —
93 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
94 3812 Thu gom rác thải độc hại —
95 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác —
96 4292 Xây dựng công trình khai khoáng —
97 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
98 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
99 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh —
100 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
101 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
102 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ —
103 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
104 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
105 4920 Vận tải bằng xe buýt —
106 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
107 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
108 4940 Vận tải đường ống —
109 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
110 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
111 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
112 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
113 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
114 5590 Cơ sở lưu trú khác —
115 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
116 5811 Xuất bản sách —
117 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
118 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
119 5819 Hoạt động xuất bản khác —
120 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —