FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Quảng Trị

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị 338 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 2
242 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 2
243 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 2
244 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 2
245 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 2
246 3513 Truyền tải và phân phối điện 2
247 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 2
248 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 2
249 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 2
250 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 2
251 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 2
252 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa 2
253 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 2
254 6219 Lập trình máy tính khác 2
255 6910 Hoạt động pháp luật 2
256 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 2
257 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 2
258 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 2
259 8691 Hoạt động y tế dự phòng 2
260 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc 2
261 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng 2
262 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 2
263 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 2
264 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 1
265 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột 1
266 0126 Trồng cây cà phê 1
267 0144 Chăn nuôi dê, cừu 1
268 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 1
269 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ 1
270 0311 Khai thác thủy sản biển 1
271 0510 Khai thác và thu gom than cứng 1
272 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 1
273 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1
274 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 1
275 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1
276 1102 Sản xuất rượu vang 1
277 1311 Sản xuất sợi 1
278 1312 Sản xuất vải dệt thoi 1
279 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 1
280 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới 1
281 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 1
282 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 1
283 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 1
284 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 1
285 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh 1
286 2432 Đúc kim loại màu 1
287 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác 1
288 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông 1
289 2720 Sản xuất pin và ắc quy 1
290 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 1
291 2910 Sản xuất xe có động cơ 1
292 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 1
293 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác 1
294 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 1
295 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 1
296 3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại 1
297 4211 Xây dựng công trình đường sắt 1
298 4220 Xây dựng công trình công ích 1
299 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 1
300 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 1

Ngành chưa có dữ liệu 239 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
62 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
63 2790 Sản xuất thiết bị điện khác —
64 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
65 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
66 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —
67 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
68 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
69 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
70 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
71 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
72 2819 Sản xuất máy thông dụng khác —
73 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
74 2823 Sản xuất máy luyện kim —
75 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
76 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
77 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
78 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe —
79 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
80 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
81 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
82 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
83 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
84 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
85 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
86 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan —
87 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
88 3220 Sản xuất nhạc cụ —
89 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao —
90 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi —
91 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
92 3319 Sửa chữa thiết bị khác —
93 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
94 3812 Thu gom rác thải độc hại —
95 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác —
96 4292 Xây dựng công trình khai khoáng —
97 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
98 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
99 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh —
100 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
101 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
102 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ —
103 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
104 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
105 4920 Vận tải bằng xe buýt —
106 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
107 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
108 4940 Vận tải đường ống —
109 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
110 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
111 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
112 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
113 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
114 5590 Cơ sở lưu trú khác —
115 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
116 5811 Xuất bản sách —
117 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
118 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
119 5819 Hoạt động xuất bản khác —
120 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —