FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Quảng Trị

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị 338 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 4101 Xây dựng nhà để ở 766
2 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 664
3 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 651
4 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 525
5 4632 Bán buôn thực phẩm 304
6 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 230
7 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 216
8 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 213
9 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 197
10 4102 Xây dựng nhà không để ở 181
11 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 179
12 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 170
13 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 152
14 4690 Bán buôn tổng hợp 152
15 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 141
16 4212 Xây dựng công trình đường bộ 134
17 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 134
18 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 132
19 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 129
20 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 114
21 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 104
22 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 103
23 4633 Bán buôn đồ uống 94
24 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 86
25 3511 Sản xuất điện 83
26 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 82
27 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 81
28 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 79
29 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 78
30 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 78
31 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 77
32 7310 Quảng cáo 70
33 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 69
34 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 68
35 4321 Lắp đặt hệ thống điện 61
36 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 60
37 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 57
38 7911 Đại lý du lịch 57
39 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 53
40 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 53
41 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 53
42 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 51
43 7912 Điều hành tua du lịch 50
44 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 48
45 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 47
46 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 45
47 8531 Đào tạo sơ cấp 44
48 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 43
49 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 43
50 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 42
51 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 41
52 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 41
53 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 39
54 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 39
55 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 37
56 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 37
57 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 35
58 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 35
59 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 33
60 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 32

Ngành chưa có dữ liệu 239 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
122 6010 Hoạt động phát thanh —
123 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
124 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
125 6031 Hoạt động thông tấn —
126 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
127 6110 Hoạt động viễn thông có dây —
128 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
129 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính —
130 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
131 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
132 6321 Hoạt động thông tấn —
133 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
134 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
135 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
136 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
137 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
138 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
139 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
140 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
141 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
142 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
143 6493 Hoạt động bao thanh toán —
144 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
145 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
146 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —
147 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
148 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
149 6520 Tái bảo hiểm —
150 6530 Bảo hiểm xã hội —
151 6611 Quản lý thị trường tài chính —
152 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
153 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
154 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
155 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng —
156 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
157 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
158 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
159 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
160 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
161 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
162 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
163 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
164 7420 Hoạt động nhiếp ảnh —
165 7430 Hoạt động phiên dịch —
166 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
167 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
168 7500 Hoạt động thú y —
169 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
170 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
171 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
172 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
173 7820 Cung ứng lao động tạm thời —
174 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
175 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác —
176 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
177 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân —
178 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
179 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
180 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —