FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Quảng Trị

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị 338 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 6190 Hoạt động viễn thông khác 6
182 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 6
183 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 6
184 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 5
185 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 5
186 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 5
187 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 5
188 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 5
189 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 5
190 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5
191 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 5
192 6120 Hoạt động viễn thông không dây 5
193 6312 Cổng thông tin 5
194 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 5
195 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 5
196 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật 5
197 0312 Khai thác thủy sản nội địa 4
198 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 4
199 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 4
200 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 4
201 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 4
202 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 4
203 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 4
204 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 4
205 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 4
206 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 4
207 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 4
208 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 4
209 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4
210 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 4
211 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 4
212 5914 Hoạt động chiếu phim 4
213 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 4
214 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 4
215 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 3
216 0149 Chăn nuôi khác 3
217 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 3
218 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 3
219 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 3
220 1812 Dịch vụ liên quan đến in 3
221 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 3
222 4229 Xây dựng công trình công ích khác 3
223 4311 Phá dỡ 3
224 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 3
225 5629 Dịch vụ ăn uống khác 3
226 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 3
227 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 3
228 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 3
229 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 3
230 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 3
231 8521 Giáo dục tiểu học 3
232 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 3
233 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 3
234 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 2
235 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 2
236 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 2
237 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 2
238 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm 2
239 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 2
240 1520 Sản xuất giày dép 2

Ngành chưa có dữ liệu 239 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
122 6010 Hoạt động phát thanh —
123 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
124 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
125 6031 Hoạt động thông tấn —
126 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
127 6110 Hoạt động viễn thông có dây —
128 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
129 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính —
130 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
131 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
132 6321 Hoạt động thông tấn —
133 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
134 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
135 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
136 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
137 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
138 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
139 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
140 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
141 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
142 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
143 6493 Hoạt động bao thanh toán —
144 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
145 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
146 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —
147 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
148 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
149 6520 Tái bảo hiểm —
150 6530 Bảo hiểm xã hội —
151 6611 Quản lý thị trường tài chính —
152 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
153 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
154 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
155 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng —
156 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
157 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
158 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
159 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
160 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
161 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
162 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
163 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
164 7420 Hoạt động nhiếp ảnh —
165 7430 Hoạt động phiên dịch —
166 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
167 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
168 7500 Hoạt động thú y —
169 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
170 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
171 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
172 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
173 7820 Cung ứng lao động tạm thời —
174 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
175 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác —
176 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
177 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân —
178 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
179 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
180 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —