FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Quảng Trị

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị 338 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 1
302 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 1
303 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 1
304 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 1
305 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 1
306 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 1
307 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 1
308 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ 1
309 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 1
310 5110 Vận tải hành khách hàng không 1
311 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa 1
312 5829 Xuất bản phần mềm khác 1
313 5912 Hoạt động hậu kỳ 1
314 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 1
315 6021 Hoạt động truyền hình 1
316 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính 1
317 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác 1
318 6391 Hoạt động thông tấn 1
319 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản 1
320 6511 Bảo hiểm nhân thọ 1
321 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 1
322 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 1
323 8030 Dịch vụ điều tra 1
324 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 1
325 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng 1
326 8292 Dịch vụ đóng gói 1
327 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 1
328 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư 1
329 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật 1
330 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 1
331 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 1
332 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ 1
333 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 1
334 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc 1
335 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 1
336 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan 1
337 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 1
338 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ 1

Ngành chưa có dữ liệu 239 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
182 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
183 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
184 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
185 8421 Hoạt động ngoại giao —
186 8422 Hoạt động quốc phòng —
187 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
188 8510 Giáo dục mầm non —
189 8520 Giáo dục tiểu học —
190 8523 Giáo dục trung học phổ thông —
191 8533 Đào tạo cao đẳng —
192 8541 Đào tạo đại học —
193 8542 Đào tạo thạc sỹ —
194 8543 Đào tạo tiến sỹ —
195 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
196 8554 Giáo dục dự bị đại học —
197 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
198 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
199 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
200 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
201 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
202 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
203 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
204 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
205 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
206 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
207 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
208 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
209 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
210 9111 Hoạt động thư viện —
211 9112 Hoạt động lưu trữ —
212 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
213 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
214 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
215 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
216 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
217 9319 Hoạt động thể thao khác —
218 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
219 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
220 9420 Hoạt động của công đoàn —
221 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
222 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
223 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
224 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi —
225 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng —
226 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình —
227 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
228 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
229 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
230 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
231 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
232 9621 Dịch vụ làm tóc —
233 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác —
234 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
235 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
236 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
237 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
238 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
239 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —