FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Sơn La

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Sơn La 266 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 1
242 5829 Xuất bản phần mềm khác 1
243 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 1
244 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác 1
245 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan 1
246 6530 Bảo hiểm xã hội 1
247 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 1
248 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 1
249 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 1
250 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 1
251 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 1
252 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 1
253 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 1
254 8532 Đào tạo trung cấp 1
255 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật 1
256 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 1
257 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 1
258 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc 1
259 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 1
260 9319 Hoạt động thể thao khác 1
261 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 1
262 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp 1
263 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu 1
264 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy 1
265 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 1
266 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 1

Ngành chưa có dữ liệu 311 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan —
182 6312 Cổng thông tin —
183 6321 Hoạt động thông tấn —
184 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
185 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
186 6391 Hoạt động thông tấn —
187 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
188 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
189 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
190 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
191 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
192 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
193 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
194 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
195 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
196 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
197 6493 Hoạt động bao thanh toán —
198 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
199 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
200 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —
201 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
202 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
203 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
204 6520 Tái bảo hiểm —
205 6611 Quản lý thị trường tài chính —
206 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
207 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
208 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội —
209 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
210 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản —
211 6910 Hoạt động pháp luật —
212 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế —
213 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
214 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
215 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
216 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
217 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp —
218 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
219 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
220 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
221 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
222 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
223 7430 Hoạt động phiên dịch —
224 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
225 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
226 7500 Hoạt động thú y —
227 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —
228 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
229 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
230 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
231 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
232 7820 Cung ứng lao động tạm thời —
233 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
234 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác —
235 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
236 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân —
237 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
238 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
239 8030 Dịch vụ điều tra —
240 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —