Mã số thuế doanh nghiệp tại Tỉnh Sơn La
Danh sách mã số thuế tại Tỉnh Sơn La sắp theo tên, A → Z
| STT | Doanh nghiệp & trụ sở, mã số thuế | Ngày cấp | Tình trạng | Lưu |
|---|---|---|---|---|
| 9641 |
UBND XÃ CHIỀNG ĐEN
Xã Chiềng Đen - TP. Sơn La - Sơn La, Xã Chiềng Đen, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
|
— | Đang hoạt động | |
| 9642 |
UBND XÃ CHIỀNG DONG
UBND Xã Chiềng Dong, Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La
|
— | Đang hoạt động | |
| 9643 |
UBND xã Chiềng en huyện Sông mã
Xã chiềng en, Xã Bó Sinh, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
|
02/04/1999 | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 9644 |
UBND Xã Chiềng Hặc
, Xã Chiềng Hặc, Sơn La, Việt Nam.
|
07/12/2009 | Đang hoạt động | |
| 9645 |
UBND Xã Chiềng hắc Mộc châu
Xã Chiềng hắc, Phường Mộc Châu, Sơn La, Việt Nam.
|
— | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 9646 |
UBND XÃ CHIỀNG HOA
xã Chiềng Hoa, Xã Chiềng Hoa, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La
|
— | Đang hoạt động | |
| 9647 |
UBND xã Chiềng Hoa Huyện Mường la
Xã Chiềng hoa, Xã Chiềng Hoa, Sơn La, Việt Nam.
|
— | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 9648 |
UBND XÃ CHIỀNG KHAY
Xã Chiềng Khay - Huyện Quỳnh Nhai - Sơn La, Xã Chiềng Khay, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La
|
— | Đang hoạt động | |
| 9649 |
UBND XÃ CHIỀNG KHEO
UBND xã Chiềng Kheo, Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La
|
— | Đang hoạt động | |
| 9650 |
UBND xã Chiềng khoa Vân Hồ
Xã chiềng khoa, Xã Tô Múa, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
|
06/05/1999 | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 9651 |
UBND Xã Chiềng khoang
Xã Chiềng khoang, Xã Mường Chiên, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
|
11/12/1998 | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 9652 |
UBND XÃ CHIỀNG KHOONG HUYỆN SÔNG MÃ
Xã chiềng khoong - Huyện Sông Mã - Sơn La, Xã Chiềng Khoong, Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La
|
— | Đang hoạt động | |
| 9653 |
UBND xã Chiềng khừa Mộc châu
xã Chiềng khừa, Xã Lóng Sập, Sơn La, Việt Nam.
|
— | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 9654 |
UBND xã Chiềng Khương
Xã Chiềng Khương, Xã Chiềng Khương, Sơn La, Việt Nam.
|
02/04/1999 | Đang hoạt động | |
| 9655 |
UBND xã Chiềng La
Xã Chiềng La, Xã Chiềng La, Sơn La, Việt Nam.
|
14/04/1999 | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 9656 |
UBND XÃ CHIỀNG LAO
, Xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La
|
— | Đang hoạt động | |
| 9657 |
UBND Xã Chiềng lao Huyện Mường la
Xã Chiềng lao, Xã Chiềng Lao, Sơn La, Việt Nam.
|
— | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 9658 |
UBND XÃ CHIỀNG LƯƠNG
UBND xã Chiềng Lương, Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La
|
— | Đang hoạt động | |
| 9659 |
UBND xã Chiềng ly
Xã Chiềng ly, Xã Thuận Châu, Sơn La, Việt Nam.
|
11/12/1998 | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 9660 |
UBND Xã Chiềng Ngàm
Xã Chiềng ngàm, Xã Chiềng La, Sơn La, Việt Nam.
|
11/12/1998 | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
818 trong số 10.670 đơn vị của Tỉnh Sơn La có địa chỉ đăng ký không đủ chi tiết để quy về đúng cấp xã — thường là khi một xã cũ đã được chia thành nhiều xã mới. Chúng vẫn nằm trong danh sách này và vẫn tra được theo mã số thuế, chỉ là không hiện ở trang xã nào.
Danh sách dừng ở 500 trang đầu — 10.670 đơn vị của Tỉnh Sơn La chia hết ra là 534 trang, và lật tới cuối vừa chậm vừa không giúp tìm được gì. Cần xa hơn thì chọn đúng đơn vị cấp xã ở cây địa bàn bên phải: ở đó danh sách ngắn và tra được tới cùng.
Nguồn: bản nạp ban đầu cho địa giới hiệu lực từ 01/7/2025, đang đối chiếu với danh mục chính thức.
📊 Số liệu Tỉnh Sơn La
Trong đó 2.376 đơn vị mang tình trạng không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký — nên đối chiếu kỹ trước khi giao dịch.