FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Tây Ninh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Tây Ninh 351 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 30
62 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 30
63 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 30
64 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 29
65 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 28
66 7911 Đại lý du lịch 28
67 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 27
68 4229 Xây dựng công trình công ích khác 26
69 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 25
70 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 25
71 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 25
72 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 24
73 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 24
74 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 24
75 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 23
76 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 23
77 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 23
78 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 23
79 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 22
80 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 22
81 4212 Xây dựng công trình đường bộ 22
82 1311 Sản xuất sợi 21
83 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 21
84 3811 Thu gom rác thải không độc hại 21
85 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 21
86 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 20
87 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 20
88 5320 Chuyển phát 20
89 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 20
90 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 19
91 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 19
92 0121 Trồng cây ăn quả 18
93 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 17
94 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 17
95 4221 Xây dựng công trình điện 17
96 4291 Xây dựng công trình thủy 17
97 5224 Bốc xếp hàng hóa 17
98 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 17
99 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 17
100 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 16
101 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 15
102 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 15
103 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 15
104 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 15
105 7912 Điều hành tua du lịch 15
106 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 15
107 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 14
108 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 14
109 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 14
110 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 14
111 3511 Sản xuất điện 14
112 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 14
113 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 14
114 0149 Chăn nuôi khác 13
115 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 12
116 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 12
117 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 12
118 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 12
119 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 12
120 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 12

Ngành chưa có dữ liệu 226 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6321 Hoạt động thông tấn —
122 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
123 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
124 6391 Hoạt động thông tấn —
125 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
126 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
127 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
128 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
129 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
130 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
131 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
132 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
133 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
134 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
135 6493 Hoạt động bao thanh toán —
136 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
137 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
138 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
139 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
140 6520 Tái bảo hiểm —
141 6611 Quản lý thị trường tài chính —
142 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
143 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
144 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
145 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
146 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
147 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
148 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
149 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
150 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
151 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
152 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
153 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
154 7430 Hoạt động phiên dịch —
155 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu —
156 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
157 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
158 7500 Hoạt động thú y —
159 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
160 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
161 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
162 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
163 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
164 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
165 8030 Dịch vụ điều tra —
166 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi —
167 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
168 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
169 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
170 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
171 8421 Hoạt động ngoại giao —
172 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội —
173 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
174 8510 Giáo dục mầm non —
175 8520 Giáo dục tiểu học —
176 8521 Giáo dục tiểu học —
177 8533 Đào tạo cao đẳng —
178 8541 Đào tạo đại học —
179 8542 Đào tạo thạc sỹ —
180 8543 Đào tạo tiến sỹ —