FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Tây Ninh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Tây Ninh 351 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 5
182 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 5
183 1077 Sản xuất cà phê 5
184 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 5
185 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 5
186 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 5
187 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 5
188 3812 Thu gom rác thải độc hại 5
189 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 5
190 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 5
191 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 5
192 5820 Xuất bản phần mềm 5
193 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 5
194 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 5
195 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác 5
196 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 5
197 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 5
198 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 5
199 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 5
200 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 4
201 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 4
202 2030 Sản xuất sợi nhân tạo 4
203 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 4
204 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh 4
205 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác 4
206 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 4
207 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 4
208 3512 Truyền tải và phân phối điện 4
209 3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại 4
210 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 4
211 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 4
212 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 4
213 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 4
214 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 4
215 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 4
216 5829 Xuất bản phần mềm khác 4
217 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 4
218 6312 Cổng thông tin 4
219 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 4
220 8512 Giáo dục mẫu giáo 4
221 9621 Dịch vụ làm tóc 4
222 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 4
223 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 4
224 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 4
225 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 4
226 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 3
227 0114 Trồng cây mía 3
228 1102 Sản xuất rượu vang 3
229 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 3
230 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 3
231 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 3
232 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 3
233 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 3
234 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 3
235 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 3
236 2720 Sản xuất pin và ắc quy 3
237 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 3
238 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 3
239 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 3
240 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 3

Ngành chưa có dữ liệu 226 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
182 8554 Giáo dục dự bị đại học —
183 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
184 8691 Hoạt động y tế dự phòng —
185 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
186 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
187 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng —
188 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
189 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
190 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
191 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
192 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
193 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
194 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí —
195 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
196 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
197 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
198 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
199 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
200 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
201 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
202 9111 Hoạt động thư viện —
203 9112 Hoạt động lưu trữ —
204 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
205 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
206 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
207 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
208 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
209 9319 Hoạt động thể thao khác —
210 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
211 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
212 9420 Hoạt động của công đoàn —
213 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
214 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
215 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
216 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
217 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
218 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
219 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
220 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
221 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú —
222 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
223 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
224 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
225 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
226 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —