FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Tây Ninh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Tây Ninh 351 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 3
242 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 3
243 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa 3
244 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 3
245 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 3
246 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 3
247 6120 Hoạt động viễn thông không dây 3
248 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 3
249 6219 Lập trình máy tính khác 3
250 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính 3
251 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 3
252 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 3
253 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 3
254 7820 Cung ứng lao động tạm thời 3
255 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 3
256 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 3
257 8522 Giáo dục trung học cơ sở 3
258 8532 Đào tạo trung cấp 3
259 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 3
260 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 3
261 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 3
262 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan 3
263 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột 2
264 0119 Trồng cây hàng năm khác 2
265 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 2
266 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 2
267 1076 Sản xuất chè 2
268 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 2
269 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 2
270 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 2
271 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 2
272 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 2
273 2432 Đúc kim loại màu 2
274 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác 2
275 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 2
276 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 2
277 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 2
278 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí 2
279 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 2
280 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 2
281 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 2
282 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 2
283 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 2
284 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 2
285 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa 2
286 6190 Hoạt động viễn thông khác 2
287 6513 Bảo hiểm sức khỏe 2
288 6910 Hoạt động pháp luật 2
289 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 2
290 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 2
291 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 2
292 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 2
293 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng 2
294 8523 Giáo dục trung học phổ thông 2
295 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 2
296 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ 2
297 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình 2
298 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 1
299 0220 Khai thác gỗ 1
300 0312 Khai thác thủy sản nội địa 1

Ngành chưa có dữ liệu 226 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
182 8554 Giáo dục dự bị đại học —
183 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
184 8691 Hoạt động y tế dự phòng —
185 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
186 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
187 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng —
188 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
189 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
190 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
191 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
192 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
193 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
194 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí —
195 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
196 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
197 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
198 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
199 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
200 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
201 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
202 9111 Hoạt động thư viện —
203 9112 Hoạt động lưu trữ —
204 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
205 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
206 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
207 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
208 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
209 9319 Hoạt động thể thao khác —
210 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
211 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
212 9420 Hoạt động của công đoàn —
213 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
214 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
215 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
216 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
217 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
218 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
219 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
220 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
221 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú —
222 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
223 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
224 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
225 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
226 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —