FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Thái Nguyên

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên 377 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 200 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
62 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
63 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
64 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
65 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
66 3220 Sản xuất nhạc cụ —
67 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) —
68 3513 Truyền tải và phân phối điện —
69 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống —
70 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
71 4220 Xây dựng công trình công ích —
72 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
73 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
74 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh —
75 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
76 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh —
77 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ —
78 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
79 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
80 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
81 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
82 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
83 4940 Vận tải đường ống —
84 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
85 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương —
86 5110 Vận tải hành khách hàng không —
87 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
88 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa —
89 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
90 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
91 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
92 5811 Xuất bản sách —
93 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
94 5819 Hoạt động xuất bản khác —
95 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
96 5912 Hoạt động hậu kỳ —
97 5914 Hoạt động chiếu phim —
98 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
99 6010 Hoạt động phát thanh —
100 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
101 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
102 6031 Hoạt động thông tấn —
103 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
104 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
105 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
106 6321 Hoạt động thông tấn —
107 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
108 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
109 6391 Hoạt động thông tấn —
110 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
111 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
112 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
113 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
114 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
115 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
116 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
117 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
118 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
119 6493 Hoạt động bao thanh toán —
120 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —