FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Thái Nguyên

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên 377 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 200 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —
122 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
123 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
124 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
125 6520 Tái bảo hiểm —
126 6530 Bảo hiểm xã hội —
127 6611 Quản lý thị trường tài chính —
128 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
129 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
130 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
131 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
132 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
133 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
134 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
135 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
136 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
137 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
138 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
139 7430 Hoạt động phiên dịch —
140 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
141 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
142 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —
143 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
144 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
145 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
146 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
147 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
148 8030 Dịch vụ điều tra —
149 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
150 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
151 8292 Dịch vụ đóng gói —
152 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
153 8421 Hoạt động ngoại giao —
154 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội —
155 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
156 8510 Giáo dục mầm non —
157 8520 Giáo dục tiểu học —
158 8533 Đào tạo cao đẳng —
159 8541 Đào tạo đại học —
160 8542 Đào tạo thạc sỹ —
161 8543 Đào tạo tiến sỹ —
162 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
163 8554 Giáo dục dự bị đại học —
164 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
165 8691 Hoạt động y tế dự phòng —
166 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
167 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
168 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng —
169 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc —
170 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
171 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
172 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
173 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
174 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
175 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
176 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
177 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
178 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
179 9111 Hoạt động thư viện —
180 9112 Hoạt động lưu trữ —