FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Thái Nguyên

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên 377 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 35
62 5310 Bưu chính 35
63 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 33
64 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 32
65 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 32
66 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 31
67 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 30
68 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 30
69 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 30
70 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 29
71 0146 Chăn nuôi gia cầm 28
72 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 28
73 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 27
74 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 26
75 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 26
76 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 25
77 7710 Cho thuê xe có động cơ 25
78 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 24
79 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 23
80 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 23
81 0710 Khai thác quặng sắt 21
82 1811 In ấn 21
83 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 21
84 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 20
85 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 20
86 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 20
87 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 20
88 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 20
89 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 20
90 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 19
91 4221 Xây dựng công trình điện 19
92 5629 Dịch vụ ăn uống khác 19
93 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 19
94 0121 Trồng cây ăn quả 18
95 0127 Trồng cây chè 18
96 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 18
97 8532 Đào tạo trung cấp 18
98 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 18
99 4631 Bán buôn gạo 17
100 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 17
101 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 17
102 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 16
103 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 16
104 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 16
105 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 16
106 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 16
107 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 16
108 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 16
109 6201 Lập trình máy vi tính 16
110 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 16
111 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 16
112 0141 Chăn nuôi trâu, bò 15
113 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 15
114 4311 Phá dỡ 15
115 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 15
116 3512 Truyền tải và phân phối điện 14
117 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 14
118 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 14
119 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 14
120 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 14

Ngành chưa có dữ liệu 200 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
182 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
183 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
184 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
185 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
186 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
187 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
188 9420 Hoạt động của công đoàn —
189 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
190 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
191 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
192 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
193 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
194 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
195 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
196 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú —
197 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan —
198 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
199 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
200 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —