FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Thanh Hóa

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa 400 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 4101 Xây dựng nhà để ở 1.899
2 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 1.348
3 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 1.140
4 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 1.022
5 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 964
6 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 866
7 4632 Bán buôn thực phẩm 653
8 4690 Bán buôn tổng hợp 551
9 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 528
10 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 482
11 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 447
12 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 437
13 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 434
14 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 403
15 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 397
16 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 396
17 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 347
18 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 314
19 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 314
20 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 295
21 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 285
22 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 218
23 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 218
24 8531 Đào tạo sơ cấp 213
25 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 207
26 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 206
27 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 199
28 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 184
29 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 172
30 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 163
31 4102 Xây dựng nhà không để ở 153
32 7310 Quảng cáo 148
33 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 142
34 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 142
35 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 139
36 4212 Xây dựng công trình đường bộ 137
37 7911 Đại lý du lịch 136
38 4633 Bán buôn đồ uống 134
39 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 114
40 4541 Bán mô tô, xe máy 108
41 4321 Lắp đặt hệ thống điện 105
42 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 100
43 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 100
44 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 98
45 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 95
46 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 92
47 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 91
48 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 90
49 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 90
50 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 86
51 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 86
52 4312 Chuẩn bị mặt bằng 84
53 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 83
54 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 82
55 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 82
56 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 80
57 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 78
58 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 78
59 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 76
60 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 76

Ngành chưa có dữ liệu 177 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
62 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
63 3220 Sản xuất nhạc cụ —
64 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
65 4220 Xây dựng công trình công ích —
66 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
67 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
68 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh —
69 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
70 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
71 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
72 4920 Vận tải bằng xe buýt —
73 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
74 4940 Vận tải đường ống —
75 5110 Vận tải hành khách hàng không —
76 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
77 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
78 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
79 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
80 5811 Xuất bản sách —
81 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
82 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
83 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
84 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
85 6010 Hoạt động phát thanh —
86 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
87 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
88 6031 Hoạt động thông tấn —
89 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
90 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
91 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
92 6321 Hoạt động thông tấn —
93 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
94 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
95 6391 Hoạt động thông tấn —
96 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
97 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
98 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
99 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
100 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
101 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
102 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
103 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
104 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
105 6493 Hoạt động bao thanh toán —
106 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
107 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
108 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
109 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
110 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
111 6520 Tái bảo hiểm —
112 6530 Bảo hiểm xã hội —
113 6611 Quản lý thị trường tài chính —
114 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
115 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
116 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
117 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
118 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
119 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
120 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —