FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Thanh Hóa

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa 400 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 6
242 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 6
243 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 6
244 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 6
245 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 6
246 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 6
247 4100 Xây dựng nhà các loại 6
248 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 6
249 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 6
250 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 6
251 6312 Cổng thông tin 6
252 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 6
253 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật 6
254 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc 6
255 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 6
256 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 5
257 0710 Khai thác quặng sắt 5
258 2432 Đúc kim loại màu 5
259 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 5
260 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 5
261 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 5
262 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 5
263 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 5
264 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 5
265 6120 Hoạt động viễn thông không dây 5
266 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 5
267 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 5
268 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 5
269 0311 Khai thác thủy sản biển 4
270 0312 Khai thác thủy sản nội địa 4
271 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 4
272 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 4
273 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 4
274 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 4
275 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 4
276 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 4
277 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 4
278 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 4
279 5590 Cơ sở lưu trú khác 4
280 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 4
281 6910 Hoạt động pháp luật 4
282 8521 Giáo dục tiểu học 4
283 8691 Hoạt động y tế dự phòng 4
284 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự 4
285 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 4
286 0144 Chăn nuôi dê, cừu 3
287 1072 Sản xuất đường 3
288 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 3
289 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm 3
290 1910 Sản xuất than cốc 3
291 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 3
292 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh 3
293 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 3
294 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 3
295 3319 Sửa chữa thiết bị khác 3
296 3513 Truyền tải và phân phối điện 3
297 3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại 3
298 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh 3
299 5914 Hoạt động chiếu phim 3
300 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 3

Ngành chưa có dữ liệu 177 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
122 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
123 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
124 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
125 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
126 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
127 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
128 8030 Dịch vụ điều tra —
129 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
130 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
131 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
132 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
133 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
134 8421 Hoạt động ngoại giao —
135 8422 Hoạt động quốc phòng —
136 8520 Giáo dục tiểu học —
137 8533 Đào tạo cao đẳng —
138 8541 Đào tạo đại học —
139 8542 Đào tạo thạc sỹ —
140 8543 Đào tạo tiến sỹ —
141 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
142 8554 Giáo dục dự bị đại học —
143 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
144 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
145 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
146 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
147 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
148 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
149 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
150 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
151 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
152 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
153 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
154 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
155 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
156 9111 Hoạt động thư viện —
157 9112 Hoạt động lưu trữ —
158 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
159 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
160 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
161 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
162 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
163 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc —
164 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
165 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
166 9420 Hoạt động của công đoàn —
167 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
168 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
169 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
170 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
171 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
172 9621 Dịch vụ làm tóc —
173 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan —
174 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
175 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
176 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
177 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —