FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Thanh Hóa

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa 400 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 3
302 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 3
303 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 3
304 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 3
305 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 3
306 8523 Giáo dục trung học phổ thông 3
307 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 3
308 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc 3
309 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột 2
310 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 2
311 0510 Khai thác và thu gom than cứng 2
312 0893 Khai thác muối 2
313 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 2
314 1076 Sản xuất chè 2
315 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 2
316 2431 Đúc sắt, thép 2
317 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 2
318 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 2
319 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 2
320 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 2
321 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 2
322 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 2
323 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ 2
324 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách 2
325 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 2
326 5829 Xuất bản phần mềm khác 2
327 5912 Hoạt động hậu kỳ 2
328 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 2
329 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 2
330 7430 Hoạt động phiên dịch 2
331 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác 2
332 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội 2
333 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 2
334 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật 2
335 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng 2
336 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 2
337 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 2
338 0116 Trồng cây lấy sợi 1
339 0125 Trồng cây cao su 1
340 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ 1
341 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên 1
342 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 1
343 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1
344 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 1
345 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 1
346 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 1
347 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 1
348 1820 Sao chép bản ghi các loại 1
349 2030 Sản xuất sợi nhân tạo 1
350 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 1
351 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược 1
352 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác 1
353 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính 1
354 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học 1
355 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 1
356 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 1
357 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 1
358 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 1
359 2910 Sản xuất xe có động cơ 1
360 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác 1

Ngành chưa có dữ liệu 177 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
122 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
123 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
124 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
125 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
126 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
127 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
128 8030 Dịch vụ điều tra —
129 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
130 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
131 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
132 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
133 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
134 8421 Hoạt động ngoại giao —
135 8422 Hoạt động quốc phòng —
136 8520 Giáo dục tiểu học —
137 8533 Đào tạo cao đẳng —
138 8541 Đào tạo đại học —
139 8542 Đào tạo thạc sỹ —
140 8543 Đào tạo tiến sỹ —
141 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
142 8554 Giáo dục dự bị đại học —
143 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
144 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
145 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
146 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
147 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
148 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
149 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
150 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
151 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
152 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
153 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
154 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
155 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
156 9111 Hoạt động thư viện —
157 9112 Hoạt động lưu trữ —
158 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
159 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
160 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
161 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
162 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
163 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc —
164 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
165 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
166 9420 Hoạt động của công đoàn —
167 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
168 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
169 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
170 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
171 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
172 9621 Dịch vụ làm tóc —
173 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan —
174 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
175 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
176 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
177 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —