FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Tuyên Quang

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Tuyên Quang 299 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 8532 Đào tạo trung cấp 7
122 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 7
123 0127 Trồng cây chè 6
124 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 6
125 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 6
126 3513 Truyền tải và phân phối điện 6
127 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 6
128 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 6
129 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 6
130 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 6
131 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 6
132 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 6
133 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 6
134 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 6
135 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 6
136 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 6
137 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội 6
138 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 6
139 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 5
140 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 5
141 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 5
142 4229 Xây dựng công trình công ích khác 5
143 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 5
144 4631 Bán buôn gạo 5
145 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 5
146 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 5
147 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 5
148 0111 Trồng lúa 4
149 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 4
150 0510 Khai thác và thu gom than cứng 4
151 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 4
152 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 4
153 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 4
154 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 4
155 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 4
156 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 4
157 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 4
158 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 4
159 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 4
160 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 4
161 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 4
162 0144 Chăn nuôi dê, cừu 3
163 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 3
164 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 3
165 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 3
166 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 3
167 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 3
168 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 3
169 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 3
170 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 3
171 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 3
172 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 3
173 3830 Tái chế phế liệu 3
174 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 3
175 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 3
176 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 3
177 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa 3
178 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 3
179 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 3
180 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 3

Ngành chưa có dữ liệu 278 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh —
122 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ —
123 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
124 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ —
125 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ —
126 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
127 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
128 4920 Vận tải bằng xe buýt —
129 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
130 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh —
131 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
132 4940 Vận tải đường ống —
133 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
134 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương —
135 5110 Vận tải hành khách hàng không —
136 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
137 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không —
138 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa —
139 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
140 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
141 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
142 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
143 5811 Xuất bản sách —
144 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
145 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
146 5819 Hoạt động xuất bản khác —
147 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
148 5912 Hoạt động hậu kỳ —
149 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
150 5914 Hoạt động chiếu phim —
151 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
152 6010 Hoạt động phát thanh —
153 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
154 6021 Hoạt động truyền hình —
155 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
156 6031 Hoạt động thông tấn —
157 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
158 6120 Hoạt động viễn thông không dây —
159 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
160 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính —
161 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
162 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
163 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
164 6321 Hoạt động thông tấn —
165 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
166 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
167 6391 Hoạt động thông tấn —
168 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
169 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
170 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
171 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
172 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
173 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
174 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
175 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
176 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
177 6493 Hoạt động bao thanh toán —
178 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
179 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
180 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —