FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Tuyên Quang

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Tuyên Quang 299 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 3
182 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 3
183 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 3
184 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 3
185 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 3
186 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 2
187 0220 Khai thác gỗ 2
188 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ 2
189 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 2
190 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 2
191 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 2
192 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 2
193 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2
194 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 2
195 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 2
196 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 2
197 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 2
198 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 2
199 3811 Thu gom rác thải không độc hại 2
200 4100 Xây dựng nhà các loại 2
201 4311 Phá dỡ 2
202 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 2
203 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 2
204 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 2
205 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 2
206 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 2
207 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 2
208 5224 Bốc xếp hàng hóa 2
209 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 2
210 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 2
211 6910 Hoạt động pháp luật 2
212 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 2
213 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 2
214 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 2
215 8512 Giáo dục mẫu giáo 2
216 8521 Giáo dục tiểu học 2
217 8522 Giáo dục trung học cơ sở 2
218 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 2
219 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 2
220 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 2
221 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột 1
222 0114 Trồng cây mía 1
223 0116 Trồng cây lấy sợi 1
224 0125 Trồng cây cao su 1
225 0129 Trồng cây lâu năm khác 1
226 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 1
227 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 1
228 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác 1
229 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium 1
230 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 1
231 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón 1
232 1072 Sản xuất đường 1
233 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 1
234 1102 Sản xuất rượu vang 1
235 1311 Sản xuất sợi 1
236 1312 Sản xuất vải dệt thoi 1
237 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 1
238 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 1
239 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 1
240 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1

Ngành chưa có dữ liệu 278 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh —
122 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ —
123 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
124 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ —
125 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ —
126 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
127 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
128 4920 Vận tải bằng xe buýt —
129 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
130 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh —
131 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
132 4940 Vận tải đường ống —
133 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
134 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương —
135 5110 Vận tải hành khách hàng không —
136 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
137 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không —
138 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa —
139 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
140 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
141 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
142 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
143 5811 Xuất bản sách —
144 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
145 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
146 5819 Hoạt động xuất bản khác —
147 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
148 5912 Hoạt động hậu kỳ —
149 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
150 5914 Hoạt động chiếu phim —
151 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
152 6010 Hoạt động phát thanh —
153 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
154 6021 Hoạt động truyền hình —
155 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
156 6031 Hoạt động thông tấn —
157 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
158 6120 Hoạt động viễn thông không dây —
159 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
160 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính —
161 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
162 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
163 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
164 6321 Hoạt động thông tấn —
165 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
166 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
167 6391 Hoạt động thông tấn —
168 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
169 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
170 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
171 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
172 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
173 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
174 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
175 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
176 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
177 6493 Hoạt động bao thanh toán —
178 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
179 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
180 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —