FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Vĩnh Long

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Vĩnh Long 326 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 1
302 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 1
303 6511 Bảo hiểm nhân thọ 1
304 6513 Bảo hiểm sức khỏe 1
305 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 1
306 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng 1
307 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 1
308 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược 1
309 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 1
310 7820 Cung ứng lao động tạm thời 1
311 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác 1
312 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 1
313 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 1
314 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 1
315 8511 Giáo dục nhà trẻ 1
316 8512 Giáo dục mẫu giáo 1
317 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 1
318 8691 Hoạt động y tế dự phòng 1
319 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 1
320 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật 1
321 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 1
322 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 1
323 9420 Hoạt động của công đoàn 1
324 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo 1
325 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 1
326 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 1

Ngành chưa có dữ liệu 251 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng —
62 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
63 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác —
64 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
65 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
66 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển —
67 2652 Sản xuất đồng hồ —
68 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
69 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
70 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
71 2720 Sản xuất pin và ắc quy —
72 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
73 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác —
74 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
75 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
76 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —
77 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
78 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
79 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
80 2823 Sản xuất máy luyện kim —
81 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
82 2910 Sản xuất xe có động cơ —
83 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
84 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
85 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
86 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
87 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
88 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
89 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —
90 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
91 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
92 3220 Sản xuất nhạc cụ —
93 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp —
94 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện —
95 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
96 3700 Thoát nước và xử lý nước thải —
97 3812 Thu gom rác thải độc hại —
98 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác —
99 4100 Xây dựng nhà các loại —
100 4220 Xây dựng công trình công ích —
101 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo —
102 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
103 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) —
104 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
105 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh —
106 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh —
107 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
108 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
109 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
110 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
111 4920 Vận tải bằng xe buýt —
112 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
113 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh —
114 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
115 4940 Vận tải đường ống —
116 5110 Vận tải hành khách hàng không —
117 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
118 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa —
119 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ —
120 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không —