FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Vĩnh Long

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Vĩnh Long 326 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa 21
62 5320 Chuyển phát 21
63 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 20
64 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 20
65 2030 Sản xuất sợi nhân tạo 19
66 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 19
67 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 19
68 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 19
69 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 18
70 4212 Xây dựng công trình đường bộ 18
71 5629 Dịch vụ ăn uống khác 18
72 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 18
73 4690 Bán buôn tổng hợp 17
74 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 16
75 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 16
76 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 16
77 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 15
78 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 15
79 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 15
80 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 15
81 4221 Xây dựng công trình điện 14
82 4229 Xây dựng công trình công ích khác 14
83 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 14
84 0146 Chăn nuôi gia cầm 13
85 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 13
86 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 13
87 3513 Truyền tải và phân phối điện 13
88 4311 Phá dỡ 13
89 1910 Sản xuất than cốc 12
90 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 12
91 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 12
92 7911 Đại lý du lịch 12
93 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 11
94 3811 Thu gom rác thải không độc hại 11
95 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 11
96 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 11
97 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 11
98 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 10
99 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 10
100 0311 Khai thác thủy sản biển 10
101 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 10
102 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 10
103 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 10
104 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 10
105 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 10
106 0121 Trồng cây ăn quả 9
107 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 9
108 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 9
109 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 9
110 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 9
111 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 9
112 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 9
113 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 9
114 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 9
115 1077 Sản xuất cà phê 8
116 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 8
117 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 8
118 3511 Sản xuất điện 8
119 3830 Tái chế phế liệu 8
120 5224 Bốc xếp hàng hóa 8

Ngành chưa có dữ liệu 251 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
122 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
123 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
124 5590 Cơ sở lưu trú khác —
125 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
126 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
127 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
128 5819 Hoạt động xuất bản khác —
129 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
130 5912 Hoạt động hậu kỳ —
131 5914 Hoạt động chiếu phim —
132 6010 Hoạt động phát thanh —
133 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
134 6021 Hoạt động truyền hình —
135 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
136 6031 Hoạt động thông tấn —
137 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
138 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
139 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
140 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
141 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
142 6321 Hoạt động thông tấn —
143 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
144 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
145 6391 Hoạt động thông tấn —
146 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
147 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
148 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
149 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
150 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
151 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
152 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
153 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
154 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
155 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
156 6493 Hoạt động bao thanh toán —
157 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
158 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
159 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
160 6520 Tái bảo hiểm —
161 6530 Bảo hiểm xã hội —
162 6611 Quản lý thị trường tài chính —
163 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
164 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
165 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
166 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng —
167 6910 Hoạt động pháp luật —
168 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế —
169 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
170 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
171 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
172 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
173 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
174 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
175 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
176 7420 Hoạt động nhiếp ảnh —
177 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
178 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
179 7500 Hoạt động thú y —
180 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —