FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Vĩnh Long

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Vĩnh Long 326 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 4
182 1072 Sản xuất đường 3
183 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 3
184 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 3
185 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 3
186 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 3
187 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 3
188 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 3
189 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 3
190 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 3
191 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 3
192 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 3
193 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 3
194 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 3
195 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 3
196 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 3
197 5829 Xuất bản phần mềm khác 3
198 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 3
199 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 3
200 6312 Cổng thông tin 3
201 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 3
202 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 3
203 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 3
204 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 3
205 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 3
206 8292 Dịch vụ đóng gói 3
207 8532 Đào tạo trung cấp 3
208 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 3
209 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 3
210 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 3
211 0145 Chăn nuôi lợn 2
212 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 2
213 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 2
214 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 2
215 1102 Sản xuất rượu vang 2
216 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 2
217 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm 2
218 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 2
219 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh 2
220 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 2
221 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 2
222 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 2
223 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 2
224 3512 Truyền tải và phân phối điện 2
225 4292 Xây dựng công trình khai khoáng 2
226 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 2
227 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 2
228 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 2
229 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ 2
230 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 2
231 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 2
232 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 2
233 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 2
234 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 2
235 7710 Cho thuê xe có động cơ 2
236 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng 2
237 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật 2
238 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu 2
239 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng 2
240 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 2

Ngành chưa có dữ liệu 251 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
122 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
123 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
124 5590 Cơ sở lưu trú khác —
125 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
126 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
127 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
128 5819 Hoạt động xuất bản khác —
129 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
130 5912 Hoạt động hậu kỳ —
131 5914 Hoạt động chiếu phim —
132 6010 Hoạt động phát thanh —
133 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
134 6021 Hoạt động truyền hình —
135 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
136 6031 Hoạt động thông tấn —
137 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
138 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
139 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
140 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
141 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
142 6321 Hoạt động thông tấn —
143 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
144 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
145 6391 Hoạt động thông tấn —
146 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
147 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
148 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
149 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
150 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
151 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
152 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
153 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
154 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
155 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
156 6493 Hoạt động bao thanh toán —
157 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
158 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
159 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
160 6520 Tái bảo hiểm —
161 6530 Bảo hiểm xã hội —
162 6611 Quản lý thị trường tài chính —
163 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
164 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
165 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
166 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng —
167 6910 Hoạt động pháp luật —
168 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế —
169 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
170 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
171 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
172 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
173 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
174 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
175 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
176 7420 Hoạt động nhiếp ảnh —
177 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
178 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
179 7500 Hoạt động thú y —
180 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —