FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Vĩnh Long

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Vĩnh Long 326 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 9621 Dịch vụ làm tóc 2
242 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột 1
243 0119 Trồng cây hàng năm khác 1
244 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu 1
245 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 1
246 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 1
247 0520 Khai thác và thu gom than non 1
248 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 1
249 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 1
250 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 1
251 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 1
252 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1
253 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1
254 1076 Sản xuất chè 1
255 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 1
256 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 1
257 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 1
258 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 1
259 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 1
260 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 1
261 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 1
262 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 1
263 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 1
264 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 1
265 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 1
266 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 1
267 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 1
268 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 1
269 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 1
270 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 1
271 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 1
272 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 1
273 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 1
274 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 1
275 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 1
276 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 1
277 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 1
278 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 1
279 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 1
280 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 1
281 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 1
282 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 1
283 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 1
284 3319 Sửa chữa thiết bị khác 1
285 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 1
286 4211 Xây dựng công trình đường sắt 1
287 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 1
288 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 1
289 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 1
290 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 1
291 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 1
292 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ 1
293 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 1
294 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 1
295 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 1
296 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa 1
297 5811 Xuất bản sách 1
298 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 1
299 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 1
300 6190 Hoạt động viễn thông khác 1

Ngành chưa có dữ liệu 251 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
182 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
183 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
184 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
185 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
186 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
187 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
188 8030 Dịch vụ điều tra —
189 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
190 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp —
191 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
192 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
193 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
194 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
195 8421 Hoạt động ngoại giao —
196 8422 Hoạt động quốc phòng —
197 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
198 8510 Giáo dục mầm non —
199 8520 Giáo dục tiểu học —
200 8521 Giáo dục tiểu học —
201 8522 Giáo dục trung học cơ sở —
202 8523 Giáo dục trung học phổ thông —
203 8533 Đào tạo cao đẳng —
204 8541 Đào tạo đại học —
205 8542 Đào tạo thạc sỹ —
206 8543 Đào tạo tiến sỹ —
207 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
208 8554 Giáo dục dự bị đại học —
209 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
210 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
211 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
212 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng —
213 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
214 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc —
215 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
216 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
217 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
218 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
219 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
220 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
221 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
222 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
223 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
224 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
225 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
226 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
227 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
228 9111 Hoạt động thư viện —
229 9112 Hoạt động lưu trữ —
230 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
231 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
232 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
233 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
234 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
235 9319 Hoạt động thể thao khác —
236 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
237 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
238 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
239 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
240 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —