Xí nghiệp Xây Lắp Số 2 HHPD - Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên phát triển Khu Công Nghệ Cao Hòa Lạc
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, km 29 Đại lộ Thăng long, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam
Xí nghiệp Xây Lắp Số 2 HHPD - Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên phát triển Khu Công Nghệ Cao Hòa Lạc có mã số thuế 0100508439-008, hoạt động từ ngày 28/04/2020. Người đại diện theo pháp luật: Khúc Minh Thái. Trụ sở tại Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, km 29 Đại lộ Thăng long, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0100508439-008 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, km 29 Đại lộ Thăng long, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Hòa Lạc Thành phố Hà Nội |
| Đơn vị chủ quản | 0100508439 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Khúc Minh Thái |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/04/2020 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091320•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Đầu tư sản xuất phát triển nông nghiệp Vineco Tầng 6, Tòa nhà Trung tâm Quốc tế, 17 Ngô Quyền, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106827752
- 2 Công ty TNHH Thương mại đầu tư Và dịch vụ Bắc Miền Trung Đội 5, thôn Đông Hạ, Xã Phú Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110595173
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và phát triển Mai Dương Số 2, ngõ 64, phố Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108319909
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Cây Cảnh Hà Nội Ô 12, lô 4, khu đô thị Đền Lừ, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105573223
- 5 Công ty TNHH Cây Xanh Khánh Toàn Số 1 ngõ 29/45Thôn Đào Xuyên, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110806667
- 6 Công ty TNHH Haki Việt Nam Số 84, tổ dân phố Kiên Thành, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106209788
- 7 Công ty TNHH Giống Cây Trồng Toàn Cầu Xóm 4, thôn Nguyên Khê, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105917756
- 8 Công ty cổ phần phát triển Năng Lượng Xanh Thuận Thành TLX Việt Nam Số 1 Huỳnh Tấn Phát, Khu Công Nghiệp Sài Đồng B, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111440479
- 9 Hợp tác xã nông nghiệp Tiến Lộc Thôn Phú Thụy, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109739871
- 10 Hợp tác xã Rau An Toàn Xã Hà Hồi Hà Hồi, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109326546
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: XÍ NGHIỆP XÂY LẮP SỐ 2 HHPD - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC Mã số thuế: 0100508439-008 Địa chỉ: Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, km 29 Đại lộ Thăng long, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 |
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Sản xuất giống thủy sản nội địa.
|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất thực phẩm chức năng.
|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 |
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
Sản xuất bê tông chịu lửa.
|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 |
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp - Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng - Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô ; - Sản xuất vật liệu cách âm khoáng - Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác - Sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự - Sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện).
|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2733 |
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
Sản xuất cột và cuộn chống sét; Bộ phận ngắt mạch cho dây dẫn điện (ứng suất, nút bấm, lẫy khoá); Ổ cắm, dây dẫn điện; Hộp đựng dây điện; Thiết bị nối và dẫn;
|
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí, Thang máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động, Hệ thống đèn chiếu sáng;
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Xây dựng và lắp đặt các công trình điện có điện áp tới 500KV; Đóng cọc, chống ẩm các toà nhà, chôn chân trụ, dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, uốn thép, xây gạch và đặt đá, lợp mái phủ toà nhà, dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng, dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng; - Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng: như đường ô tô, đường phố, cầu, cống, đường sắt, sân bay, cảng và các dự án thuỷ khác, hệ thống thuỷ lợi, các công trình công nghiệp, đường ống và đường điện, các khu thể thao ngoài trời;
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thực phẩm khác: - Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; - Bán buôn dầu, mỡ động thực vật; - Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác; - Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh. - Bán buôn thực phẩm chức năng
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao Bán buôn dụng cụ y tế.
|
| 4653 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy: máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm; thiết bị, linh kiện điện tử, viễn thông; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); mãy móc thiết bị phụ tùng máy văn phòng; máy móc thiết bị y tế;
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, gạch ốp lát, và thiết bị vệ sinh;
|
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác.
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4912 |
Vận tải hàng hóa đường sắt
Dịch vụ vận tải hàng hóa thuộc dịch vụ vận tải đường sắt.
|
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 |
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Dịch vụ vận tải hàng hóa thuộc dịch vụ vận tải biển.
|
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 |
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Dịch vụ vận tải hàng hóa thuộc dịch vụ vận tải đường thủy nội địa.
|
| 5120 |
Vận tải hàng hóa hàng không
Dịch vụ vận tải hàng không
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
Dịch vụ xếp dỡ container, trừ dịch vụ cung cấp tại các sân bay.
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; - Dịch vụ khác, bao gồm các hoạt động sau: Kiểm tra vận đơn, dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa, kiểm định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải; - Dịch vụ vận tải đa phương thức; - Dịch vụ hỗ trợ bán buôn, hỗ trợ bán lẻ bao gồm cả hoạt động quản lý hàng lưu kho, thu gom, tập hợp, phân loại hàng hóa và giao hàng; - Các dịch vụ hỗ trợ vận tải khác.
|
| 5320 |
Chuyển phát
Dịch vụ chuyển phát.
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn luật, hoạt động của công ty luật, hoạt động của văn phòng luật sư, tư vấn kế toán, tài chính, thuế, chứng khoán và các hoạt động tư vấn khác mà theo qui định pháp luât cấm hoặc hạn chế kinh doanh)
|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Môi giới, định giá bất động sản ( Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh ngành nghề này theo đúng qui định của pháp luật)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Thiết kế công trình đường bộ; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; - Dịch vụ tư vấn đấu thầu. - Thiết kế đường dây tải điện và trạm biến áp đến 220KV, điện chiếu sáng công trình dân dụng và công nghiệp; +Khảo sát địa chất công trình xây dựng;+Khảo sát địa hình;+ Khảo sát trắc địa công trình xây dựng; +Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kv; + Thiết kế hệ thống cấp thoát nước công trình xây dựng; + Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình;Thiết kế nội, ngoại thất công trình; +Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng đường dây và trạm biến áp đến 35KV; +Thiết kế mạng thông tin- liên lạc công trình dân dụng; +Thiết kế phòng cháy chữa cháy; + Thiết kế hệ thống thông gió, điều hòa không khí công trình xây dựng; + Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Hoạt động trang trí nội thât (không bao gồm thiết kế kiến trúc công trình); - Nghiên cứu triển khai, áp dụng các công nghệ, kỹ thuật và các sản phẩm mới trong lĩnh vực điện, điện tử, công nghệ thông tin, vật liệu mới; - Tư vấn đánh giá công nghệ, tư vấn thẩm định công nghệ, tư vấn giám định công nghệ; chuyển giao công nghệ; tham gia đào tạo; - Sản xuất thử nghiệm các sản phẩm là kết quả của quá trình nghiên cứu.
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
dịch vụ chuyển giao công nghệ ( Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh ngành nghề này theo đúng qui định của pháp luật)
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
cho thuê xe ô tô.
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển.
|
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức hội thảo, thông tin khoa học công nghệ; hợp tác trong nước và quốc tế trong lĩnh vực điện, điện tử, công nghệ thông tin, vật liệu mới.
|
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hòa Lạc
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 219
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 200
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 191
- XÂY DỰNG 153
- VẬN TẢI KHO BÃI 144
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 127
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 88
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 41
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 7
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 2
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 213
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 73
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 25
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 19
- Tạm ngừng hoạt động
- 11
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hòa Lạc 343 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Chế Tác Đá Việt Nam Khu Công nghiệp Công nghệ cao, Khu Công nghệ cao Hoà Lạc, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500555916
- 2 Công ty cổ phần thương mại Và Du Lịch Lan Vinh.HN Thôn 1, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111476820
- 3 Công ty cổ phần Bê Tông Hòa Lạc Thôn 6, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108595338
- 4 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Hoà Lạc Đường Đại Lộ Thăng Long, Thôn 1, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111489876
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Sơn Thủy ĐNS Thôn 2, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111540554
- 6 Công ty TNHH Du Lịch Và Nghỉ Dưỡng Bay Homestay Đầm Sen Thôn 1, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111538604
- 7 Công ty TNHH Asahi Sun Clean Việt Nam BT15-12 KBT ven suối Con Gái, KDD Bắc Phú Cát, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110432122
- 8 Công ty TNHH Công Nghệ - Cơ Khí Hồng Hà Thôn 6, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111513254
- 9 Công ty TNHH Nhôm Kính Nội Thất Việt Trung Số 27 Đường Vành đai khu TĐC Bắc Phú Cát, thôn 2, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111486642
- 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và đầu tư Bất Động Sản Aris LK11 khu tái định cư dân dụng Bắc Phú Cát, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111501749
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Tập Đoàn Tuệ Châu BT4.15, Tổng Cục 5, Bộ Công An, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111477461
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hòa Lạc
- 1 Công ty TNHH Chgym Việt Nam Tầng 2 Tòa nhà số 2, thôn 2, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111560494
- 2 Công ty cổ phần Hola City Thôn 3, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111547694
- 3 Công ty TNHH MTV Dương Cường Thôn 2, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111544781
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Sơn Thủy ĐNS Thôn 2, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111540554
- 5 Công ty TNHH Du Lịch Và Nghỉ Dưỡng Bay Homestay Đầm Sen Thôn 1, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111538604
- 6 Chi nhánh công ty cổ phần Thời Trang Âu Lạc Số 270B, Thôn 6, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam 5500679283-001
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ - Cơ Khí Hồng Hà Thôn 6, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111513254
- 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và đầu tư Bất Động Sản Aris LK11 khu tái định cư dân dụng Bắc Phú Cát, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111501749
- 9 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Hoà Lạc Đường Đại Lộ Thăng Long, Thôn 1, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111489876
- 10 Công ty TNHH Nhôm Kính Nội Thất Việt Trung Số 27 Đường Vành đai khu TĐC Bắc Phú Cát, thôn 2, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111486642
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hòa Lạc
Cấp phường/xã 343 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hòa Lạc →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hòa Lạc trên FindBase được mở 1.804 lượt, trung bình 60,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 213 lượt. Bảy ngày qua có 659 lượt, giảm 16% so với bảy ngày trước đó (781 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.932 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hòa Lạc — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.260.529 lượt, trung bình 42017,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 160389 lượt. Bảy ngày qua có 466.439 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (697.176 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.338.087 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.