Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Việt Thành
Số 10, Lô 6, Khu di dân Atacke, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam.
Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Việt Thành có mã số thuế 0105793885, hoạt động từ ngày 17/02/2012. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Diên Cường. Ngành nghề chính: Hoạt động tư vấn quản lý (mã 70200), cùng 190 ngành khác. Trụ sở tại Số 10, Lô 6, Khu di dân Atacke, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam.. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0105793885 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 10, Lô 6, Khu di dân Atacke, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Hồng Hà
Thành phố Hà Nội
Số 10, Lô 6, Khu di dân Atacke, Phường Hồng Hà, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội
|
| Địa giới cũ | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Diên Cường |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/02/2012 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 046266•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Ancoric Số 7, ngõ 369 đường Nam Hồng, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106350420
- 2 Công ty cổ phần Agec Việt Nam Xóm 3, thôn Đồng Chầm, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108312131
- 3 Công ty cổ phần Trí Tuệ Sinh Việt Số 26, ngõ 97, phố Quan Hoa, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106385864
- 4 CôNG TY TNHH HANSAE Hà NộI Phòng 3809-3810, tầng 38, Keangnam Hanoi Landmark 72 Tower,, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109894411
- 5 Công ty cổ phần VNT Holdings Tầng 15, Khối B, Tòa nhà Sông Đà, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109514483
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn Anpha Miền Bắc Tầng 16 Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0305144503
- 7 Công ty cổ phần Phân Tích Và Dự Báo Thị Trường Việt Nam Số 41B, tổ 35, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104253397
- 8 Công ty cổ phần Tư Vấn Sự Phù Hợp Vietcon Số 34, ngõ 230/31/24 phố Định Công Thượng, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108355287
- 9 Công ty cổ phần Sóng Truyền Thông Số 13, A3 Xí nghiệp điện tử, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110320482
- 10 Công ty cổ phần Tư Vấn phát triển Và Chuyển Giao Công Nghệ Lead Số 20B Khương Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105365008
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT THÀNH Mã số thuế: 0105793885 Địa chỉ: Số 10, Lô 6, Khu di dân Atacke, Phường Hồng Hà, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 70200 | Hoạt động tư vấn quản lý ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 47110 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 79110 | Đại lý du lịch |
| 79120 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 95240 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hồng Hà
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 3.304
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 2.827
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 2.340
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.972
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.784
- XÂY DỰNG 1.664
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.362
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 733
- Doanh nghiệp tư nhân
- 38
- Khác
- 16
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 13
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 2.834
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1.200
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1.179
- Tạm ngừng hoạt động
- 271
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 186
- Ngừng hoạt động
- 81
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 23
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 14
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 10
- Chưa xác định
- 4
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 2
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Hồng Hà 5.805 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đông Đô Số 63 đường 11 tập thể F 361 An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100254199
- 2 CôNG TY Cổ PHầN THươNG MạI Và XUấT NHậP KHẩU áI LINH Số 171 Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109494646
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ Vệ Sinh công nghiệp Hải Ly Số 04, ngõ 75, phố An Xá, Phường Phúc Xá, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội 0105831562
- 4 Công ty cổ phần Tư Vấn phát triển Bắc Á Số 19B ngõ 34 đường Âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 0111486032
- 5 Công ty cổ phần vận tải Và Du Lịch Việt Số 38, tổ 16, cụm 3, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102659754
- 6 Hộ Kinh Doanh Phụ Tùng Ô Tô Minh Anh Số 22 Tổ 50 Đồng Nhân B, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 8794204302-001
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng V - Coast Nhà số 4 ngõ 24 An Xá, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111538185
- 8 Công ty TNHH Otigon 9/229 Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111442797
- 9 Công ty cổ phần Tràng Tiền Tràng Tiền 35 Số 138, phố Phúc Tân, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102640619
- 10 Công ty TNHH MTV Zenit Health 442 Âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111557558
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Ak101 Kim Ngọc Mãn Đường Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111418346
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Hồng Hà
- 1 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu TMH Fruit - Chi nhánh Bắc Trung Bộ Số nhà 28/128/69 Phố Tứ Liên, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 1201686408-001
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Và thương mại CHM Việt Nam Số nhà 17/135 đường Hàm Tử Quan, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111559121
- 3 Công ty TNHH MTV Zenit Health 442 Âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111557558
- 4 Công ty cổ phần đầu tư HC Holding Nhà C35, Dự án Hồ An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111557389
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và Phân Phối Hùng Cường Số 86 Ngõ 89 Phố Tứ Liên, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111548994
- 6 Công ty cổ phần Safefire Labs Số 31-B2 Đầm Trấu, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111544196
- 7 Công ty TNHH Thương mại Onew Tầng 4, 117 Vân Đồn, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111542431
- 8 Công ty cổ phần H & H Global Việt Nam Số nhà 32, đường 2, Tập thể F361 An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111542375
- 9 Công ty TNHH Kinh Doanh Khoáng Sản Haco Số 25 ngách 15/762 đường Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111538266
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng V - Coast Nhà số 4 ngõ 24 An Xá, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111538185
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Hồng Hà
Cấp phường/xã 5.805 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Hồng Hà →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Hồng Hà trên FindBase được mở 20.169 lượt, trung bình 672,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 2304 lượt. Bảy ngày qua có 6.225 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (10.631 lượt). Cộng dồn từ đầu là 22.034 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Hồng Hà — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.562.329 lượt, trung bình 52077,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 181786 lượt. Bảy ngày qua có 475.971 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (897.868 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.647.728 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.