Công ty TNHH Đầu tư Và Quản Lý Vinalean
Số 917 đường Quang Trung, Tổ dân phố 9A, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam.
Công ty TNHH Đầu tư Và Quản Lý Vinalean có mã số thuế 0106586257, hoạt động từ ngày 27/06/2014. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Văn Duy. Ngành nghề chính: Hoạt động tư vấn quản lý (mã 70200), cùng 202 ngành khác. Trụ sở tại Số 917 đường Quang Trung, Tổ dân phố 9A, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Phú Lương, trước là Phường Văn Quán. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0106586257 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 917 đường Quang Trung, Tổ dân phố 9A, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Phú Lương
Thành phố Hà Nội
Số 917 đường Quang Trung, Tổ dân phố 9A, Phường Phú Lương, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội
|
| Địa giới cũ | Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Văn Duy |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/06/2014 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098334•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Ancoric Số 7, ngõ 369 đường Nam Hồng, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106350420
- 2 Công ty cổ phần Agec Việt Nam Xóm 3, thôn Đồng Chầm, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108312131
- 3 Công ty cổ phần Trí Tuệ Sinh Việt Số 26, ngõ 97, phố Quan Hoa, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106385864
- 4 CôNG TY TNHH HANSAE Hà NộI Phòng 3809-3810, tầng 38, Keangnam Hanoi Landmark 72 Tower,, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109894411
- 5 Công ty cổ phần VNT Holdings Tầng 15, Khối B, Tòa nhà Sông Đà, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109514483
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn Anpha Miền Bắc Tầng 16 Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0305144503
- 7 Công ty cổ phần Phân Tích Và Dự Báo Thị Trường Việt Nam Số 41B, tổ 35, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104253397
- 8 Công ty cổ phần Tư Vấn Sự Phù Hợp Vietcon Số 34, ngõ 230/31/24 phố Định Công Thượng, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108355287
- 9 Công ty cổ phần Sóng Truyền Thông Số 13, A3 Xí nghiệp điện tử, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110320482
- 10 Công ty cổ phần Tư Vấn phát triển Và Chuyển Giao Công Nghệ Lead Số 20B Khương Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105365008
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ VINALEAN Mã số thuế: 0106586257 Địa chỉ: Số 917 đường Quang Trung, Tổ dân phố 9A, Phường Phú Lương, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 917 đường Quang Trung, Tổ dân phố 9A, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 70200 | Hoạt động tư vấn quản lý ngành chính |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 43110 | Phá dỡ |
| 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 46900 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 62010 | Lập trình máy vi tính |
| 62020 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 62090 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 63120 | Cổng thông tin |
| 66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| 68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 79110 | Đại lý du lịch |
| 79120 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phú Lương
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.062
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 954
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 855
- XÂY DỰNG 710
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 692
- VẬN TẢI KHO BÃI 647
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 258
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 109
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 16
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Doanh nghiệp tư nhân
- 5
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.378
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 308
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 149
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 104
- Tạm ngừng hoạt động
- 62
- Ngừng hoạt động
- 23
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 18
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 7
- Chưa xác định
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Phú Lương 2.051 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thiết Bị Điện Hùng Chi Số 31 Ngõ 5 đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111543185
- 2 Công ty cổ phần Alleluia Số 16 LK 46, khu đô thị mới Phú Lương, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109891139
- 3 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Sơn Hường Số nhà 311, Đường Nhân Trạch, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111543280
- 4 Công ty TNHH Đồng Hành Vạn Dặm Số 3 Ngách 4/2 Tổ Dân Phố 3 khu A, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội 0111077537
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ Hà Linh 2023 Số nhà 15, Ngách 1, Ngõ 10, Tổ 5A, Đường Quang Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111539767
- 6 Công ty TNHH Thương mại Tuấn Khang MCT Số nhà 10B, ngõ 2, phố Xốm, tổ 3, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111353988
- 7 Công ty TNHH An Minh Stone Số 12A, ngõ 11 đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110157483
- 8 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Quốc Duy Nhà số 9, ngách 7/4 Ngõ 4, Tổ 3A Khu C đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111545111
- 9 Công ty TNHH 1 Thành Viên Quyết Tiến Glass No 25 Liền Kề 1155 Khu đất dịch vụ Khu Xê - Nam Ninh, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111170159
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Green City Số 09 Ngách 1/8 Ngõ 8, Tổ 5A, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111138370
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Ak101 Kim Ngọc Mãn Đường Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111418346
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Phú Lương
- 1 Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Đăng Phong Số nhà 1, ngõ 8, đường Đền Vẽ, tổ 22, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111603500
- 2 Công ty TNHH Iid Việt Nam Số 4 ngách 2/8 ngõ 8 phố Xốm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111554902
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Phúc Sơn Paint Số nhà 5B, ngõ 9 Thanh Lãm, tổ 2, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111549370
- 4 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Quốc Duy Nhà số 9, ngách 7/4 Ngõ 4, Tổ 3A Khu C đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111545111
- 5 Công ty TNHH Vận tải Bốc Xếp 24/7 Số nhà 62 đường Văn Nội, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111545062
- 6 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Sơn Hường Số nhà 311, Đường Nhân Trạch, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111543280
- 7 Công ty TNHH Thiết Bị Điện Hùng Chi Số 31 Ngõ 5 đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111543185
- 8 Công ty TNHH An Phát Horizon Nhà số 3, ngõ 18, đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111542343
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Hà Linh 2023 Số nhà 15, Ngách 1, Ngõ 10, Tổ 5A, Đường Quang Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111539767
- 10 Công ty TNHH Dương Hải Group-Chi nhánh HN27 Số 8, ngách 6 , ngõ 37, tổ 5 Văn Nội, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111528469-023
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Phú Lương
Cấp phường/xã 2.051 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Phú Lương →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Phú Lương trên FindBase được mở 6.767 lượt, trung bình 225,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 761 lượt. Bảy ngày qua có 2.246 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (3.678 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9.041 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Phú Lương — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.558.608 lượt, trung bình 51953,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 181786 lượt. Bảy ngày qua có 472.250 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (897.868 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.644.007 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.