Chi nhánh Tại Phú Yên - Công ty cổ phần Trang Trại Và Năng Lượng Đông Xuân
Thôn Hảo Danh, Xã Xuân Thọ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Chi nhánh Tại Phú Yên - Công ty cổ phần Trang Trại Và Năng Lượng Đông Xuân có mã số thuế 0107935648-001, hoạt động từ ngày 15/08/2022. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Hùng Cường. Ngành nghề chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (mã 462), cùng 91 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Hảo Danh, Xã Xuân Thọ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0107935648-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Hảo Danh, Xã Xuân Thọ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Xuân Thọ Tỉnh Đắk Lắk |
| Đơn vị chủ quản | 0107935648 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Nguyễn Hùng Cường |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/08/2022 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096873•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Cao Nguyên Đắk Lắk Thôn Tân Lập 6, Thị trấn Pơng Drang, Huyện Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắk 6001729371
- 2 Công ty TNHH MTV TM&NS Hà Thành Thôn Tân Quảng, Xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001837539
- 3 Công ty TNHH Nông Sản Trinh Tâm Số nhà 56 Thôn 6, Xã Ea Nuôl, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001825780
- 4 Công ty TNHH MTV Nông Sản Hồng Ngọc 330 Nguyễn Tất Thành, Xã Liên Sơn Lắk, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001820912
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Thọ Hạnh Thôn 12, Xã Ea Ktur, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001814757
- 6 Công ty TNHH TMDV Sáu Hướng Buôn Đoàn Kết, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001834288
- 7 Chi nhánh 1 - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mười Gạo Buôn Tơng Lia, Xã Ea Tul, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 1201525577-001
- 8 Công ty TNHH MTV Nông Sản Phân Bón Thế Kỷ Số 04 Thôn 2B, Xã Ea M'Droh, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001816962
- 9 Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Hạo Phong Thôn Tân Hoà 1, Xã Ea Knuếc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001837218
- 10 Chi nhánh 1 - Công ty cổ phần Natural Deli Thôn Ea Ngai 9, Xã Pơng Drang, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001780184-001
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH TẠI PHÚ YÊN - CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG TRẠI VÀ NĂNG LƯỢNG ĐÔNG XUÂN Mã số thuế: 0107935648-001 Địa chỉ: Thôn Hảo Danh, Xã Xuân Thọ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 462 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
ngành chính - Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn động vật sống; - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa); - Bán buôn gạo, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào;
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm; - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; - Trồng cây hàng năm khác còn lại.
|
| 0121 |
Trồng cây ăn quả
- Trồng cây ăn quả - Trồng nho - Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới - Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác - Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo - Trồng nhãn, vải, chôm chôm - Trồng cây ăn quả khác - Trồng cây điều - Trồng cây hồ tiêu - Trồng cây cao su - Trồng cây cà phê - Trồng cây chè
|
| 0128 |
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
- Trồng cây gia vị lâu năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm
|
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
- Trồng cây cảnh lâu năm; - Trồng cây lâu năm khác còn lại
|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 |
Chăn nuôi gia cầm
- Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm - Chăn nuôi gà - Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng - Chăn nuôi gia cầm khác
|
| 0149 |
Chăn nuôi khác
Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi
|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1010 |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- Sản xuất da lông kéo thành sợi - Giết thịt, chế biến thịt lợn ngoài trang trại chăn nuôi
|
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
- Chế biến thức ăn từ rau quả
|
| 1050 |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- Chế biến sữa ngoài cơ sở chăn nuôi
|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau); Làm dưới dạng rời, - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ; - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thủy tinh; - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất các sản phẩm gỗ khác nhau, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.
|
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất gia công các loại sản phẩm cơ khí;
|
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2819 |
Sản xuất máy thông dụng khác
Sản xuất máy móc, thiết bị vật tư trong lĩnh vực công nghiệp, cơ kim khí và xây dựng;
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, - Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, - Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), - Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), - Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, - Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), - Sản xuất găng tay;
|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Điện mặt trời
|
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình khác không phải nhà như công trình thể thao ngoài trời
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình khác không phải nhà như công trình thể thao ngoài trời;
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; Uốn thép; Xây gạch và đặt đá; Lợp mái các công trình nhà để ở,
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột;
|
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
- Bán buôn vải; - Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác - Bán buôn hàng may mặc như quần áo, kể cả quần áo thể thao, cho đàn ông, phụ nữ và trẻ em; Bán buôn đồ phụ kiện may mặc như: Khăn quàng cổ, găng tay, tất, cravat, khẩu trang vải….; Bán buôn hàng may mặc bằng da lông, da và giả da. - Bán buôn giày dép
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn quạt, giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự;
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị vật tư trong lĩnh vực công nghiệp, cơ kim khí và xây dựng;
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn mô tô, xe máy
|
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ sơn, màu, véc ni; Bán lẻ kính xây dựng
|
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Vận tải hành khách theo hợp đồng;
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hoá, dịch vụ vận tải hàng hoá;
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
- Bốc xếp; - Bốc xếp hàng hóa đường bộ;
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Dịch vụ nhà hàng ăn uống;
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản năm 2014)
|
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 |
Quảng cáo
ngoại trừ quảng cáo thuốc lá ;
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê xe tải;
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Xuân Thọ
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 34.931 doanh nghiệp, trong đó 23.193 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 14
- XÂY DỰNG 9
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 8
- VẬN TẢI KHO BÃI 7
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 6
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 5
Theo loại hình
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 3
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 3
- Khác
- 2
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 40
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 3
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Xuân Thọ 48 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Mộc Hữu An Thôn Bình Nông, Xã Xuân Thọ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401128660
- 2 Công ty cổ phần Nông Trường Xuân Thọ Tỉnh Lộ 642, Thôn Hảo Danh, Xã Xuân Thọ, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401127240
- 3 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Kcons Thôn Triều Sơn, Xã Xuân Thọ, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401068210
- 4 Công ty cổ phần Granite Phú Yên Thôn Bình Nông, Xã Xuân Lâm, Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên 4400472540
- 5 Công ty TNHH May Mặc Thành Đạt Garment Thôn Long Phước, Xã Xuân Thọ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401132730
- 6 Trường Tiểu Học Xuân Thọ 2 Thôn Triều Sơn, Xã Xuân Thọ 2, Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên 4400475608
- 7 Trường THCS Đoàn Thị Điểm Chánh Nam, Xã Xuân Thọ 1, Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên 4400430847
- 8 HTX NN Xuân Thọ 1 Chánh Nam, Xã Xuân Thọ, Đắk Lắk, Việt Nam. 4400234232
- 9 Công An Xã Xuân Lâm Bình Nông, Xã Xuân Lâm, Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên 4401116584
- 10 Công ty TNHH Phong Thịnh Phát Py Thôn Bình Nông, Xã Xuân Lâm, Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên 4401110889
Nơi khác trong Tỉnh Đắk Lắk 34.931 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Thủy Hải Express Số 294/14 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001790231
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tiến Thuận Đắk Lắk Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001829305
- 3 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thịnh Ngân Tây Nguyên Cụm Công Nghiệp M’Drắk, Xã M'Drắk, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001749392
- 4 Công ty TNHH MTV Trang Thịnh Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001827202
- 5 Công An Xã An Cư Thôn Phú Tân 2, Xã An Cư, Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên 4401116263
- 6 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Hưng Thịnh Vượng Thôn Lạc Đạo, Xã Sơn Thành, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401133036
- 7 Công ty cổ phần Bê Tông CT Buôn Ma Thuột Thôn Cư Dhắt, Xã Yang Mao, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001770027
- 8 Công ty TNHH Bảo An Phú Yên Thôn Thạch Bàn, Xã Hòa Phú, Huyện Tây Hoà, Tỉnh Phú Yên 4401038992
- 9 Chi nhánh 1 công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Hoàng Tuấn thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109, Buôn Tơng Liā, Xã Ea Tul, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 1201684270-001
- 10 Đinh Văn Hiếu Thôn 3, Xã Ea Nam, Huyện Ea H'leo, Tỉnh Đắk Lắk 6000776548
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Xuân Thọ
- 1 Công ty TNHH May Mặc Thành Đạt Garment Thôn Long Phước, Xã Xuân Thọ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401132730
- 2 Công ty TNHH Mộc Hữu An Thôn Bình Nông, Xã Xuân Thọ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401128660
- 3 Công ty cổ phần Nông Trường Xuân Thọ Tỉnh Lộ 642, Thôn Hảo Danh, Xã Xuân Thọ, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401127240
- 4 Hợp tác xã Nông Lâm Nghiệp Và dịch vụ Lộc Phát Thôn Long Phước, Xã Xuân Lâm, Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên 4401116873
- 5 Công ty TNHH Phong Thịnh Phát Py Thôn Bình Nông, Xã Xuân Lâm, Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên 4401110889
- 6 Công ty TNHH Tổ Chức Sự Kiện Minh An Thôn Triều Sơn, Xã Xuân Thọ, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401110078
- 7 Huỳnh Thị Thu Hiền Thôn Phương Lưu, Xã Xuân Thọ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 8845062458-001
- 8 Đặng Hữu Lộc (990 kg) Long Phước, Xã Xuân Thọ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 8304707211-001
- 9 Công ty cổ phần đầu tư Vista Land Thôn Mỹ Lương, Xã Xuân Thọ, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401104074
- 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thủy Sản Phú Vang Thôn Chánh Nam, Xã Xuân Thọ 1, Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên 4401102292
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 10 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 300% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Xuân Thọ
Cấp phường/xã 48 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Xuân Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Xuân Thọ trên FindBase được mở 401 lượt, trung bình 13,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 54 lượt. Bảy ngày qua có 129 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (182 lượt). Cộng dồn từ đầu là 441 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Xuân Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk
Cấp tỉnh/thành 34.931 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đắk Lắk trên FindBase được mở 197.015 lượt, trung bình 6567,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 17745 lượt. Bảy ngày qua có 60.344 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (87.060 lượt). Cộng dồn từ đầu là 210.826 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đắk Lắk — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.