Công ty TNHH XNK Dệt May Thiện An
Đội 7, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam.
Công ty TNHH XNK Dệt May Thiện An có mã số thuế 0108223474, hoạt động từ ngày 06/04/2018. Người đại diện theo pháp luật: Hoàng Thị Hằng. Ngành nghề chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (mã 82990), cùng 227 ngành khác. Trụ sở tại Đội 7, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Hồng Sơn, trước là Xã Phùng Xá. Tình trạng: Đã chuyển cơ quan thuế quản lý.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0108223474 |
|---|---|
| Địa chỉ | Đội 7, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Hồng Sơn
Thành phố Hà Nội
Đội 7, Xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội
|
| Địa giới cũ | Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Hoàng Thị Hằng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/04/2018 |
| Tình trạng | Đã chuyển cơ quan thuế quản lý |
📞 Liên hệ
- 098451•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Giám Định Và Thẩm Định Giá Phương Đông Biệt thự BT5, số 52 Lĩnh Nam, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106879528
- 2 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Và dịch vụ vận tải Quốc Tế TMT Số 180D Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106775046
- 3 Công ty TNHH Aida Việt Nam Phòng 108, tòa nhà điều hành, khu công nghiệp Thăng Long, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105293307
- 4 Công ty TNHH Aida Việt Nam Phòng 108, tòa nhà điều hành, khu công nghiệp Thăng Long, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105976617
- 5 Công ty cổ phần Dược Phẩm Trung Ương CPC1 Số 87, phố Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110578643
- 6 Công ty TNHH Hatra Việt Nam Số 161, phố Nam Đồng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107049696
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Siêu Vận Nhật Quang Số nhà 23, ngõ 2, đường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106464107
- 8 Công ty cổ phần Giám Định HDC Số 8B, ngách 17/18, ngõ 236 đường Khương Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106231060
- 9 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quốc Tế Thuận Phát Số 8, ngõ 111, phố Yên Lộ, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107895233
- 10 Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Và thương mại THT Số 17 ngách 337/57 ngõ 337 phố Định Công, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500558804
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH XNK DỆT MAY THIỆN AN Mã số thuế: 0108223474 Địa chỉ: Đội 7, Xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Đội 7, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu ngành chính |
| 01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 01450 | Chăn nuôi lợn |
| 01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 02210 | Khai thác gỗ |
| 02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 03230 | Sản xuất giống thủy sản |
| 05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 05200 | Khai thác và thu gom than non |
| 06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 07100 | Khai thác quặng sắt |
| 07210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 08910 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 08930 | Khai thác muối |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 10720 | Sản xuất đường. |
| 10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 11020 | Sản xuất rượu vang |
| 11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 13110 | Sản xuất sợi |
| 13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| 13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| 13240 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 13290 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 15110 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 15200 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 18110 | In ấn |
| 18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| 19100 | Sản xuất than cốc |
| 20110 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 20290 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 20300 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 22110 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 22120 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 23100 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 24310 | Đúc sắt, thép |
| 24320 | Đúc kim loại màu |
| 25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 26520 | Sản xuất đồng hồ |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 27200 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 28110 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 28120 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 28230 | Sản xuất máy luyện kim |
| 28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 29100 | Sản xuất xe có động cơ |
| 29200 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| 30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 30920 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 32120 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 32200 | Sản xuất nhạc cụ |
| 32300 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 35200 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 38210 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 41000 | Xây dựng nhà các loại |
| 42200 | Xây dựng công trình công ích |
| 42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 43110 | Phá dỡ |
| 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 46310 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 46900 | Bán buôn tổng hợp |
| 47110 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 73100 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 77220 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 79110 | Đại lý du lịch |
| 79120 | Điều hành tua du lịch |
| 80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 82200 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 82920 | Dịch vụ đóng gói |
| 93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 93190 | Hoạt động thể thao khác |
| 93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 95230 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 95240 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hồng Sơn
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 187
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 158
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 156
- XÂY DỰNG 107
- VẬN TẢI KHO BÃI 101
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 97
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 116
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 23
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 22
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 15
- Doanh nghiệp tư nhân
- 6
- Khác
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 378
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 63
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 27
- Ngừng hoạt động
- 13
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Tạm ngừng hoạt động
- 8
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 5
- Chưa xác định
- 2
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hồng Sơn 509 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Archilux Số nhà 15, ngõ 12, đội 7, thôn Thượng 2 Phùng Xá, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111533412
- 2 Công ty TNHH Cơ Điện Minh Ngọc Xanh Số 237 đường Mỹ Hà, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111489883
- 3 Công ty TNHH Bán Buôn Tổng Hợp Chợ Nhà Thành Số 25 Đường Trục Tân Độ, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội 0110846571
- 4 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại In Quảng Cáo Và Truyền Thông 88 Số nhà 88, Đường Lê Xá 2, Thôn Lê Xá, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111545418
- 5 Công ty TNHH Đầu tư thương mại phát triển xây dựng Minh Anh TKD Số 6 ngõ 191 Phùng Xá, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111519922
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thép Tuấn Anh Đội 4, Thôn Trung, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111534896
- 7 Công ty TNHH Đào Tạo Và phát triển Nhân Lực Sky Số 128, đường Hồng Sơn, thôn Hạ Sở, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111526542
- 8 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Dệt May Nam Phương Số 88, Đội 3, Thôn Thượng 1, Phùng Xá, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111519898
- 9 Doanh nghiệp tư nhân Bán Lẻ Xăng Dầu Hồng Sơn Thôn Thượng, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500590371
- 10 Công ty cổ phần Bông Việt Đội 2, Thôn Thượng, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội 0109015967
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Ak101 Kim Ngọc Mãn Đường Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111418346
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hồng Sơn
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại In Quảng Cáo Và Truyền Thông 88 Số nhà 88, Đường Lê Xá 2, Thôn Lê Xá, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111545418
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Dệt May Đại Dương Số nhà 34, Đội 1, thôn Thượng 1 Phùng Xá, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111544541
- 3 Công ty TNHH Vận tải Ngọc Hoa Pearl Số nhà 79, đường Thượng Quất, Thôn Hợp Tiến, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111537865
- 4 Công ty TNHH Cải Tạo xây dựng Nhà Ở Hà Nội Số 3, Ngách 2, Ngõ 75, Thôn Đoan Nữ, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111534913
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thép Tuấn Anh Đội 4, Thôn Trung, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111534896
- 6 Công ty cổ phần Archilux Số nhà 15, ngõ 12, đội 7, thôn Thượng 2 Phùng Xá, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111533412
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ T&PH Số 64, Đội 2, Thôn Lê Xá, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111532948
- 8 Công ty TNHH Lunaris Việt Nam-Chi nhánh Thảo Khê Xóm 1, Thôn Thảo Khê, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111511232-003
- 9 Công ty TNHH Đào Tạo Và phát triển Nhân Lực Sky Số 128, đường Hồng Sơn, thôn Hạ Sở, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111526542
- 10 Công ty TNHH Đầu tư thương mại phát triển xây dựng Minh Anh TKD Số 6 ngõ 191 Phùng Xá, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111519922
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt. Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hồng Sơn
Cấp phường/xã 509 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hồng Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hồng Sơn trên FindBase được mở 2.558 lượt, trung bình 85,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 363 lượt. Bảy ngày qua có 1.008 lượt, giảm 13% so với bảy ngày trước đó (1.164 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.670 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hồng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.435.272 lượt, trung bình 47842,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 173083 lượt. Bảy ngày qua có 507.237 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (807.894 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.518.605 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.