FindBase — Mã số thuế
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 1

Công ty cổ phần Xã Hội Khát Vọng - Chi nhánh Phú Thọ

Khu 12, Xã Tu Vũ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam

Công ty cổ phần Xã Hội Khát Vọng - Chi nhánh Phú Thọ có mã số thuế 0108281980-001, hoạt động từ ngày 20/08/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Hằng. Ngành nghề chính: Hoạt động chăm sóc tập trung khác (mã 8790), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Khu 12, Xã Tu Vũ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.

Mã số thuế
0108281980-001
Ngày hoạt động
20/08/2024 (2 năm)
Người đại diện
Nguyễn Thị Hằng

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0108281980-001
Địa chỉ Khu 12, Xã Tu Vũ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Tu Vũ Tỉnh Phú Thọ
Đơn vị chủ quản 0108281980
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Nguyễn Thị Hằng
Ngày bắt đầu hoạt động 20/08/2024
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN XÃ HỘI KHÁT VỌNG - CHI NHÁNH PHÚ THỌ
Mã số thuế: 0108281980-001
Địa chỉ: Khu 12, Xã Tu Vũ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác ngành chính
- Hoạt động tại các cơ sở tập trung liên tục của các tổ chức tư nhân cung cấp sự trợ giúp của xã hội đối với trẻ em và những nhóm người bị một số hạn chế về khả năng tự chăm sóc, nhưng ở đó sự điều trị y tế, hoặc sự giáo dục không phải là yếu tố quan trọng, bao gồm: + “Cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập” thực hiện nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ mồ côi theo quy định tại khoản 1, điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ + Các ký túc xá, nhà ở nội trú cho trẻ em, + Nhà ở tạm thời cho người vô gia cư, + Các cơ sở chăm sóc cho các bà mẹ chưa kết hôn và con cái của họ.
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5820 Xuất bản phần mềm
5912 Hoạt động hậu kỳ
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video
5914 Hoạt động chiếu phim
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312 Cổng thông tin
6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
7500 Hoạt động thú y
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722 Cho thuê băng, đĩa video
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7820 Cung ứng lao động tạm thời
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân
8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
8691 Hoạt động y tế dự phòng
8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật
8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ
9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
- Hoạt động của các nhà đạo diễn hoặc các nhà tổ chức các sự kiện thể thao, có hoặc không có cơ sở; - Hoạt động của các vận động viên và những người chơi thể thao bằng tài khoản sở hữu cá nhân, trọng tài, người bấm giờ v.v...; - Hoạt động liên quan đến thúc đẩy các sự kiện thể thao; - Hoạt động của các chuồng nuôi ngựa đua, các chuồng nuôi chó và các gara ô tô; - Hoạt động của các khu săn bắt và câu cá thể thao; - Hoạt động hỗ trợ cho câu cá và săn bắn mang tính thể thao hoặc giải trí.
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tu Vũ

272Tổng doanh nghiệp
219Đang hoạt động
53Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 59
  • VẬN TẢI KHO BÃI 42
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 41
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 38
  • XÂY DỰNG 35
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 28

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
52
Công ty cổ phần ngoài NN
17
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
16
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
5
Khác
2
Doanh nghiệp tư nhân
2

Theo tình trạng

Đang hoạt động
219
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
22
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
11
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
9
Ngừng hoạt động
7
Tạm nghỉ kinh doanh
3
Tạm ngừng hoạt động
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tu Vũ

  1. 1 Công ty TNHH Thương mại Trang Anh PT Khu 16, Xã Tu Vũ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601157425
  2. 2 Công ty TNHH Vận tải Hải Đăng Invest Khu 22, Xã Tu Vũ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601157400
  3. 3 Công ty TNHH Vận tải thương mại Công Loan Khu 10, Xã Tu Vũ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601157023
  4. 4 Công ty TNHH Dịch vụ Hiệp Nam Khu 15, Xã Tu Vũ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601156943
  5. 5 Hợp tác xã Du Lịch nông nghiệp Phú Thọ Khu 13, Xã Tu Vũ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601155629
  6. 6 Công ty TNHH Đại Tín Phát Phú Thọ Khu 16 Đồng Trung, Xã Tu Vũ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155308
  7. 7 Công ty TNHH TM & Sản xuất Diệp Nam Phong Khu 18, Xã Tu Vũ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601153798
  8. 8 Công ty TNHH MTV Giang Nguyệt Khu 17, Xã Tu Vũ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601153251
  9. 9 Công ty TNHH Phát triển Tuệ Tâm Khu 19, Xã Tu Vũ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601151818
  10. 10 Công ty cổ phần HT Auto Việt Nam Khu 17, Xã Tu Vũ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601151222

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem6
30 ngày qua5
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 1 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Tu Vũ

Cấp phường/xã 272 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tu Vũ →

Tổng lượt xem1.972
30 ngày qua1.801
7 ngày qua498
Bình quân/ngày 60
Lượt xem địa bàn Xã Tu Vũ, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 4 lượt 15/09: 7 lượt 16/09: 4 lượt 17/09: 5 lượt 18/09: 4 lượt 19/09: 5 lượt 20/09: 8 lượt 21/09: 11 lượt 22/09: 8 lượt 23/09: 30 lượt 24/09: 37 lượt 25/09: 43 lượt 26/09: 33 lượt 27/09: 41 lượt 28/09: 89 lượt 29/09: 69 lượt 30/09: 171 lượt 01/10: 69 lượt 02/10: 122 lượt 03/10: 122 lượt 04/10: 210 lượt 05/10: 111 lượt 06/10: 100 lượt 07/10: 34 lượt 08/10: 22 lượt 09/10: 55 lượt 10/10: 54 lượt 11/10: 146 lượt 12/10: 152 lượt 13/10: 35 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tu Vũ trên FindBase được mở 1.801 lượt, trung bình 60 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 210 lượt. Bảy ngày qua có 498 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (905 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.972 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tu Vũ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ

Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →

Tổng lượt xem260.644
30 ngày qua230.080
7 ngày qua70.489
Bình quân/ngày 7669,3
Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 437 lượt 15/09: 479 lượt 16/09: 746 lượt 17/09: 3450 lượt 18/09: 1882 lượt 19/09: 1299 lượt 20/09: 1701 lượt 21/09: 1493 lượt 22/09: 1110 lượt 23/09: 1173 lượt 24/09: 1901 lượt 25/09: 3517 lượt 26/09: 4625 lượt 27/09: 4486 lượt 28/09: 9668 lượt 29/09: 10397 lượt 30/09: 11989 lượt 01/10: 14883 lượt 02/10: 16919 lượt 03/10: 16520 lượt 04/10: 20158 lượt 05/10: 17609 lượt 06/10: 13149 lượt 07/10: 5732 lượt 08/10: 2523 lượt 09/10: 6013 lượt 10/10: 7241 lượt 11/10: 21584 lượt 12/10: 23366 lượt 13/10: 4030 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 230.080 lượt, trung bình 7669,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23366 lượt. Bảy ngày qua có 70.489 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (111.227 lượt). Cộng dồn từ đầu là 260.644 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.