Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Giải Pháp Tâm Việt Asean chi nhánh Số 2 Tại Sơn La
Số 252, tiểu khu 3, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Giải Pháp Tâm Việt Asean chi nhánh Số 2 Tại Sơn La có mã số thuế 0108337802-004, hoạt động từ ngày 17/04/2021. Người đại diện theo pháp luật: Lò Thị Tâm. Ngành nghề chính: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (mã 6619), cùng 148 ngành khác. Trụ sở tại Số 252, tiểu khu 3, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0108337802-004 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 252, tiểu khu 3, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Mường La Tỉnh Sơn La |
| Đơn vị chủ quản | 0108337802 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Lò Thị Tâm |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/04/2021 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 033353•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH TMTC Đại Hiếu Cát Số nhà 69 Tiểu khu Thảo Nguyên, Thị trấn nông trường Mộc Châu, Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La 5500658445
- 2 Công ty cổ phần đầu tư HMT 26 Tiểu khu 5, Thị trấn Phù Yên, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La 5500642170
- 3 Chi nhánh Habimec Số 01 - Công ty cổ phần Habimec Hà Nội Số nhà 50 Bản Là Ngà 2, Phường Mộc Châu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 0110386268-001
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GIẢI PHÁP TÂM VIỆT ASEAN CHI NHÁNH SỐ 2 TẠI SƠN LA Mã số thuế: 0108337802-004 Địa chỉ: Số 252, tiểu khu 3, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
ngành chính - Hoạt động tư vấn đầu tư tài chính (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, chứng khoán) - Tư vấn cho khách hàng hoàn thiện hồ sơ vay vốn ngân hàng - Các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính. - Hoạt động tư vấn đầu tư; - Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp; - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng (không bao gồm ủy thác đầu tư)
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4799 |
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
- Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; - Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng). (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản)
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển, Logistics
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Khách sạn - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ môi giới bất động sản (Khoản 2 điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014); - Dịch vụ quản lý bất động sản (Khoản 5 điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014); - Dịch vụ tư vấn bất động sản (Khoản 8 điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Hoạt động đo đạc bản đồ; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp;- Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát thi công xây dựng; - Lập quy hoạch xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án, - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 |
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
- Máy móc và thiết bị sử dụng bởi những người nghiệp dư hoặc có sở thích riêng như các dụng cụ cho sửa chữa nhà; - Thiết bị điện cho gia đình.
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Mường La
Toàn Tỉnh Sơn La: 10.670 doanh nghiệp, trong đó 6.473 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 49
- XÂY DỰNG 46
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 39
- VẬN TẢI KHO BÃI 33
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 28
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 23
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 122
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 21
- Doanh nghiệp tư nhân
- 11
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 11
- Khác
- 5
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 3
Theo tình trạng
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 106
- Đang hoạt động
- 94
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 35
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 19
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 15
- Ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Mường La 274 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH KDTH Mai Hoa ML Số nhà 337, Tiểu khu 2, Xã Mường La, Sơn La, Việt Nam. 5500684163
- 2 Công ty cổ phần Sông Đà 7 Tiểu khu 5, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5400105091
- 3 Công ty TNHH KD Vật Liệu ĐVL - Chi nhánh SL6 243 Đường 106, Tiểu khu 5, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 3703448979-019
- 4 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family - Chi nhánh 13 Số nhà 263, Tiểu Khu 4, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5702225846-010
- 5 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho - Chi nhánh SL10 242 Đường 106, Tiểu khu 5, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 2500777581-018
- 6 Công ty TNHH TM Dịch vụ Mai Hoa - Chi nhánh SL10 240 Đường 106, Tiểu khu 5, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 3703458487-013
- 7 Công ty TNHH Tuyên At Haiphong - Chi nhánh SL10 242 Đường 106, Tiểu khu 5, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 0801498228-022
- 8 Công ty TNHH KDSX An Tuyên Hanoi - Chi nhánh SL04 213 Đường 106, Tiểu khu 5, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 0111527232-006
- 9 Công ty cổ phần QH Sơn La Bản Nong Bầu, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500685791
- 10 Công ty TNHH Dũng Wholesale - Chi nhánh 02ML Số nhà 263, Tiểu Khu 4, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500684075-006
Nơi khác trong Tỉnh Sơn La 10.670 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Điện Tây Bắc Bản Pá Công, Xã Huổi Một, Sơn La, Việt Nam. 5500271984
- 2 Công ty TNHH NTT Tô Hiệu SL Số nhà 10B, Đường Hai Bà Trưng, Tổ 3, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500684237
- 3 Công ty TNHH TMDV Đức Huy Sơn La Số 13, Ngõ 37, Đường Chu Văn An Nhánh 1, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500684156
- 4 Công ty cổ phần Chế Biến Nguyên Liệu Thực Phẩm BHL Khu công nghiệp Mai Sơn, Xã Chiềng Mung, Sơn La, Việt Nam. 5500653415
- 5 Công ty cổ phần Bảo Lâm Sơn La Bản Mé Ban, Phường Chiềng Cơi, Sơn La, Việt Nam. 5500562895
- 6 Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Mường Bon xã Mường Bon, Xã Mường Bon, Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La 5500374080
- 7 Công ty cổ phần Chè Cờ Đỏ Mộc Châu Tổ dân phố Cờ Đỏ, Phường Thảo Nguyên, Sơn La, Việt Nam. 5500157431
- 8 Chi nhánh công ty Cổ PhầN Tinh Bột Sắn Phú Yên - Nhà máy Tinh Bột Sắn Sơn La Bản Un, Xã Chiềng Mung, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 4400348790-002
- 9 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Dần Uy Bản Cà Pống, Xã Mường Sại, Sơn La, Việt Nam. 5500685431
- 10 Công ty TNHH Huymanh Sơn La Số 161 Đường Trường Chinh, Tổ 1, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500684205
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Mường La
- 1 Công ty cổ phần MTV Sơn La Bản Nà Trà, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500685907
- 2 Công ty cổ phần QH Sơn La Bản Nong Bầu, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500685791
- 3 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho - Chi nhánh SL10 242 Đường 106, Tiểu khu 5, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 2500777581-018
- 4 Công ty TNHH Tuyên At Haiphong - Chi nhánh SL10 242 Đường 106, Tiểu khu 5, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 0801498228-022
- 5 Công ty TNHH KDSX An Tuyên Hanoi - Chi nhánh SL04 213 Đường 106, Tiểu khu 5, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 0111527232-006
- 6 Công ty TNHH TM Dịch vụ Mai Hoa - Chi nhánh SL10 240 Đường 106, Tiểu khu 5, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 3703458487-013
- 7 Công ty TNHH Dược Phẩm Goldphaco - Chi nhánh LS269 Số nhà 269, Tiểu Khu 4, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5400565028-025
- 8 Công ty TNHH KD Vật Liệu ĐVL - Chi nhánh SL6 243 Đường 106, Tiểu khu 5, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 3703448979-019
- 9 Công ty TNHH TMDV Loman - Chi nhánh SL02 Số 132 Tiểu khu 1, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 1102147821-003
- 10 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family - Chi nhánh 13 Số nhà 263, Tiểu Khu 4, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5702225846-010
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0108337802 Công ty cổ phần Future And Future Việt Nam Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 0108337802-002 Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Giải Pháp Tâm Việt Asean chi nhánh Số 1 Tại Sơn La Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 0108337802-005 Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Giải Pháp Tâm Việt Asean chi nhánh Số 03 Tại Sơn La Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 0108337802-008 Công ty cổ phần Tập Đoàn đầu tư Bất Động Sản Nhà Phố Tâm Việt Asean – Văn phòng đại diện Số 1 Sơn La Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 75% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Mường La
Cấp phường/xã 274 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Mường La →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Mường La trên FindBase được mở 1.955 lượt, trung bình 65,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 203 lượt. Bảy ngày qua có 566 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (938 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.172 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Mường La — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Sơn La
Cấp tỉnh/thành 10.670 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Sơn La →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Sơn La trên FindBase được mở 75.125 lượt, trung bình 2504,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 5973 lượt. Bảy ngày qua có 20.984 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (33.118 lượt). Cộng dồn từ đầu là 83.097 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Sơn La — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.