Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Cây Xanh Hà Nội Tại Gia Lai
Thôn Cầu Vàng, Xã KDang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Cây Xanh Hà Nội Tại Gia Lai có mã số thuế 0108448037-002, hoạt động từ ngày 22/06/2021. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Văn Tiến. Ngành nghề chính: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (mã 439), cùng 90 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Cầu Vàng, Xã KDang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0108448037-002 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Cầu Vàng, Xã KDang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã KDang Tỉnh Gia Lai |
| Đơn vị chủ quản | 0108448037 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Vũ Văn Tiến |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/06/2021 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 093551•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Xây dựng Hạ Tầng Su Bin thôn Lộc Trung, Xã Tuy Phước Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101688943
- 2 Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Ngô Hiển 353/1 Hùng Vương, Phường Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901253774
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Hạ Tầng Thanh Luyến thôn Vinh Quang 2, Xã Tuy Phước Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101689908
- 4 Công ty TNHH Nkđcons Tổ 4 khu phố 9, Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101680285
- 5 Công ty TNHH Nguyễn Hoàng Phát Đạt 49/1A Trần Nguyên Hãn, Phường Đống Đa, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai 5901131832
- 6 Công ty TNHH Cảnh Quan Xanh Diệu Sơn Khu vực An Lộc, Phường Nhơn Hòa, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định 4101644921
- 7 Công ty TNHH Minh Khôi TN Tổ dân phố 1, Xã Ia Ly, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901251456
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÂY XANH HÀ NỘI TẠI GIA LAI Mã số thuế: 0108448037-002 Địa chỉ: Thôn Cầu Vàng, Xã KDang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 439 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
ngành chính - Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng riêng như: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà;
|
| 0161 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Xử lý cây trồng; - Phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích tăng trưởng, bảo hiểm cây trồng; - Cắt, xén, tỉa cây lâu năm, - Chặt hạ, dịch chuyển cây; - Làm đất, gieo, cấy, sạ, thu hoạch; - Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên giống cây trồng; - Kiểm tra hạt giống, cây giống; - Cho thuê máy nông nghiệp có người điều khiển; - Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt.
|
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác khoáng sản; (Trừ loại Nhà nước cấm)
|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình xử lý bùn.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
+ Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn hoa và cây - Bán buôn cây cảnh, cây bóng mát, cây công trình
|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn dầu thô; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan: Bán buôn xăng dầu đã tinh chế: xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa; Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan;
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép, nhôm, kẽm, inox
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
Kinh doanh thực phẩm chức năng;
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ xăng dầu;
|
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán mũ bảo hiểm ô tô, xe máy
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh; - Bán lẻ hoa, cành lá trang trí nhân tạo; - Bán lẻ cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh, thức ăn và đồ dùng cho vật nuôi cảnh - Bán lẻ phân bón, hạt, đất trồng cây cảnh - Bán lẻ thiết bị, dụng cụ, vật tư chăm sóc cây cảnh
|
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 |
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy;
|
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động của cáp treo, đường sắt leo núi.
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa đường bộ; Dịch vụ vận tải xăng dầu;
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay;
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
- Đại lý bảo hiểm
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
+ Dịch vụ môi giới bất động sản + Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản + Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát địa hình; - Khảo sát địa chất công trình. -Thiết kế quy hoạch xây dựng -Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. -Giám sát công tác xây dựng; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. -Tư vấn Quản lý dự án xây dựng; -Lập quy hoạch xây dựng -Quản lý dự án đầu tư xây dựng: quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước; -Lập thiết kế, dự toán; thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình -Tư vấn lập Quy hoạch xây dựng các loại công trình xây dựng -Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng -Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình - Hoạt động kiến trú
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động phiên dịch; - Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn, không kể môi giới bất động sản; - Tư vấn về nông học; - Tư vấn về công nghệ khác; - Tư vấn về môi trường - Dịch vụ chuyển giao công nghệ
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 |
Cung ứng lao động tạm thời
Dịch vụ cho thuê nhân sự, lao động trong nước;
|
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
- Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác; - Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống; - Vệ sinh và bảo dưỡng bể bơi; - Vệ sinh máy móc công nghiệp; - Vệ sinh tàu hỏa, xe buýt máy bay...; - Vệ sinh mặt đường và tàu chở dầu trên mặt biển; - Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; - Quét đường và cào tuyết; - Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu.
|
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Nhóm này gồm: - Trồng cây, chăm sóc và duy trì: + Công viên và vườn cho: + Nhà riêng và công cộng, + Công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ...), + Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang...), + Cây trên trục cao tốc (đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng), + Tòa nhà công nghiệp và thương mại; - Trồng cây xanh cho: + Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà), + Sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf), + Nước theo luồng và nước tĩnh (bồn, vùng nước đối lưu, ao, bể bơi, mương, sông, suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải), + Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng. Nhóm này cũng gồm: - Thiết kế và dịch vụ xây dựng phụ; - Làm đất tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp và sinh thái học.
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh .
|
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã KDang
Toàn Tỉnh Gia Lai: 37.190 doanh nghiệp, trong đó 24.881 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 22
- VẬN TẢI KHO BÃI 18
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 14
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 14
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 10
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 9
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 15
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 4
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 2
- Khác
- 2
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 1
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 40
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 11
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 7
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 3
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã KDang 64 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Công Nghệ Gia Lai Thôn Cầu Vàng, Xã KDang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901253679
- 2 Công ty TNHH Một thành viên Hồng Quang Đak Đoa Thôn Tân Lập, Xã KDang, Gia Lai, Việt Nam. 5901241948
- 3 Công ty cổ phần Học Viện Cafe Việt Nam Vca Thôn Tân Lập, Xã KDang, Gia Lai, Việt Nam. 5901197696
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Thiện Tứ Gia Lai Thôn Cầu Vàng, Xã KDang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901247192
- 5 Công ty cổ phần Cà Phê Chất Lượng Cao Xatra Việt Nam Thôn Tân Lập, Xã Trang, Huyện Đak Đoa, Tỉnh Gia Lai 5901159958
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Minh Triết GL Thôn Hà Lòng 2, Xã KDang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901245445
- 7 Công ty TNHH Thế Giới Điện Mặt Trời Gia Lai Thôn Hà Lòng 2, Xã KDang, Gia Lai, Việt Nam. 5901236867
- 8 Doanh nghiệp tư nhân Hải Anh Thôn Tân Tiến, xã Trang, Huyện Đak Đoa, Tỉnh Gia Lai 5900486494
- 9 Công ty TNHH Một thành viên Vũ Thanh At Làng Krol, Xã KDang, Gia Lai, Việt Nam. 5901248950
- 10 Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Trung Vân Làng Botgrek, Xã KDang, Gia Lai, Việt Nam. 5901234940
Nơi khác trong Tỉnh Gia Lai 37.190 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Vật Tư Mộc Thủy 208 Lê Hồng Phong, Phường Hoài Hảo, Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định 4101640980
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Tin Học Thanh Lâm Đường Trần Đình Châu, Thôn Gia Chiểu 2, Xã Hoài Ân, Gia Lai, Việt Nam. 4101494144
- 3 Công ty TNHH Atg Gia Lai Làng Grai Mek, Xã Bờ Ngoong, Gia Lai, Việt Nam. 5901249062
- 4 Công ty TNHH MTV Agri Tipha – Chi nhánh Số 2 38 Phạm Văn Đồng, Xã Đak Pơ, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901211206-002
- 5 Công ty TNHH Chăn Nuôi Hà Thành Ba Gia Lai Làng Đăk Ó, Xã Kon Chiêng, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901250477
- 6 Công ty TNHH Đầu tư Và sản xuất Gia Nguyễn Lô B7,8,9 Cụm công nghiệp Bình Thành, Xã Bình An, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101690653
- 7 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hoàng Anh Khôi Thôn Mỹ Bình 1, Phường Hoài Nhơn Tây, Gia Lai, Việt Nam. 4101688679
- 8 Công ty cổ phần phát triển Giáo Dục Đại Tây Dương 09 Biên Cương, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101695838
- 9 Công ty CP Xây dựng Hạ Tầng HMH Khu Đô Thị Phú Mỹ Lộc, Khu Phố 8, Phường Tam Quan, Gia Lai, Việt Nam. 4101692234
- 10 Công ty TNHH Bảo Châm Gia Lai Thôn 6, Xã Ia Lâu, Gia Lai, Việt Nam. 5901222663
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã KDang
- 1 Công ty cổ phần Công Nghệ Gia Lai Thôn Cầu Vàng, Xã KDang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901253679
- 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn Alexand Thôn Hà Lòng 2, Xã KDang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901251488
- 3 Công ty TNHH Một thành viên Vũ Thanh At Làng Krol, Xã KDang, Gia Lai, Việt Nam. 5901248950
- 4 Công ty TNHH MTV Phương Quyên Gia Lai Thôn Cầu Vàng, Xã KDang, Gia Lai, Việt Nam. 5901248100
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Thiện Tứ Gia Lai Thôn Cầu Vàng, Xã KDang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901247192
- 6 Công ty TNHH Đức Duy Gia Lai Thôn Cầu Vàng, Xã KDang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901246167
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Minh Triết GL Thôn Hà Lòng 2, Xã KDang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901245445
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Hồng Quang Đak Đoa Thôn Tân Lập, Xã KDang, Gia Lai, Việt Nam. 5901241948
- 9 Công ty TNHH Thế Giới Điện Mặt Trời Gia Lai Thôn Hà Lòng 2, Xã KDang, Gia Lai, Việt Nam. 5901236867
- 10 Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Trung Vân Làng Botgrek, Xã KDang, Gia Lai, Việt Nam. 5901234940
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 14 lượt, trung bình 0,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 6 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (6 lượt). Cộng dồn từ đầu là 17 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã KDang
Cấp phường/xã 64 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã KDang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã KDang trên FindBase được mở 559 lượt, trung bình 18,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 52 lượt. Bảy ngày qua có 162 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (238 lượt). Cộng dồn từ đầu là 627 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã KDang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Gia Lai
Cấp tỉnh/thành 37.190 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Gia Lai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Gia Lai trên FindBase được mở 209.303 lượt, trung bình 6976,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 18028 lượt. Bảy ngày qua có 63.642 lượt, giảm 36% so với bảy ngày trước đó (98.984 lượt). Cộng dồn từ đầu là 225.801 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Gia Lai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.