Công ty TNHH Bảo Anh Vũ
Số 20 ngõ 44 Nguyên Khiết, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Công ty TNHH Bảo Anh Vũ có mã số thuế 0108793065, hoạt động từ ngày 20/06/2019. Người đại diện theo pháp luật: Nghiêm Lý Dân. Trụ sở tại Số 20 ngõ 44 Nguyên Khiết, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Hồng Hà, trước là Phường Phúc Tân. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0108793065 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 20 ngõ 44 Nguyên Khiết, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Hồng Hà
Thành phố Hà Nội
Số 20 ngõ 44 Nguyên Khiết, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội
|
| Địa giới cũ | Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nghiêm Lý Dân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/06/2019 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094825•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Phát triển Cây Xanh Green Life Thôn 7, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108783003
- 2 Công ty TNHH An Xanh Thôn Long Phú, Xã Phú Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108697178
- 3 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và sản xuất Thành Hưng Ô số 225 Lô 10-11 Khu tiểu thủ công nghiệp, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110128796
- 4 Hợp tác xã phát triển nông nghiệp Và Du Lịch Đường Lâm Số 119, xóm Đồng Đất Đỏ, thôn Cam Thịnh, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111095705
- 5 Hợp tác xã Cây Cảnh Nghệ Thuật Bonsai Thăng Long Thôn Võng La, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111049811
- 6 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Đại Đồng Tiến Số 3 Ngõ 43 Kim Đồng, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110079877
- 7 Công ty TNHH PT Tây Hà Nội Số nhà 146, phố Hưng Đạo, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109495569
- 8 Công ty TNHH Cây Xanh Minh Hải TDP Rạng Đông, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111420137
- 9 Công ty TNHH Cây Xanh Hoàng An - Chi nhánh Hà Nội Số nhà 108 ngõ 119 Hồ Đắc Di, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam 2400848045-001
- 10 Công ty TNHH Cây Xanh Bách Lộc Thôn Đông Trù, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110301264
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH BẢO ANH VŨ Mã số thuế: 0108793065 Địa chỉ: Số 20 ngõ 44 Nguyên Khiết, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 20 ngõ 44 Nguyên Khiết, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2211 |
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
Sản xuất sản phẩm từ cao su
|
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 |
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát); - Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim loại, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng... - Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô; - Sản xuất vật liệu cách điện khoáng sản như: Sản xuất len xỉ, len đá, len khoáng sản tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm; - Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản phẩm điện); - Sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự, ví dụ chất dính atphát, xỉ than; - Sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện).
|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2829 |
Sản xuất máy chuyên dụng khác
- Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng - Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
|
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3211 |
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
Gia công vàng, bạc, kim loại quý (trừ vàng miếng)
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), + Sản xuất mặt nạ khí ga. - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác... - Sản xuất bàn chải giày, quần áo; - Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không; - Sản xuất lõi bút chì; - Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribbon má
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
- Phân phối điện; - Bán buôn điện; - Bán lẻ điện ;
|
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
- Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế - Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác
|
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
-Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: + Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp tới 110KV; Xây lắp đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35 KV đối với công trình điện năng; đường dây và trạm biến thế điện; (phụ lục VII nghi định 15/2021/NĐ-CP) - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). cụ thể: + Hệ thống cấp thoát nước mưa, nước thải trong các khu công nghiệp +Xây dựng công trình giao thông nội bộ tại các khu công nghiệp
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa, môi giới bảo hiểm, chứng khoán)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thực phẩm chức năng
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn văn phòng phẩm; Bán buôn đồ trang sức
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành in, vật tư thiết bị máy văn phòng
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép Bán buôn kim loại khác; Hoạt động Kinh doanh mua, bán vàng, trang sức, mỹ nghệ (Không bao gồm kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu)
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thực phẩm chức năng
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) - Hoạt động lưu giữ hàng hóa tại các kho bãi thông thường (trừ kho ngoại quan và kho có gắn thiết bị đông lạnh)
|
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Nhà hàng, quán ăn; - Quán ăn tự phục vụ; - Quán ăn nhanh; - Cửa hàng bán đồ ăn mang về; - Xe thùng bán kem; - Xe bán hàng ăn lưu động; - Hàng ăn uống trên phố, trong chợ
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Các dịch vụ giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
- Đại lý kinh doanh dịch vụ ứng dựng trên mạng internet và viễn thông - Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực viễn thông - Cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực viễn thông - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng - Dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6399 |
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
- Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Dịch vụ thuê và cho thuê nhà ở, văn phòng, nhà xưởng, kho bãi
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Dịch vụ tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản (Trừ loại nhà nước cấm)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
-Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm tra, tư vấn giám sát, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy; -Thiết kế an toàn phòng chống cháy nổ công trình; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm tra, tư vấn giám sát thi công, tư vấn đầu tư công trình đường dây và trạm biến áp -Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm tra, tư vấn giám sát công trình công nghệ thông tin viễn thông; -Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm tra, tư vấn giám sát cấp thoát nước - môi trường, công trình xây dựng; - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm tra, tư vấn giám sát xây dựng công trình cơ điện, điện lạnh, điện nhẹ; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng; - Điều phối chung về tiến độ thực hiện, kiểm tra, giám sát công tác bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường tại công trường xây dựng; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Tư vấn lập quy hoạch xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình - Tư vấ
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Dịch vụ kỹ thuật đo kiểm phục vụ công tác quản lý chất lượng mạng viễn thông
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ôtô
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
-Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển;
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính.
|
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 |
Sửa chữa thiết bị liên lạc
- Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng , bảo trì hệ thống viễn thông
|
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hồng Hà
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 3.304
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 2.827
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 2.340
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.972
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.784
- XÂY DỰNG 1.664
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.362
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 733
- Doanh nghiệp tư nhân
- 38
- Khác
- 16
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 13
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 2.834
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1.200
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1.179
- Tạm ngừng hoạt động
- 271
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 186
- Ngừng hoạt động
- 81
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 23
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 14
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 10
- Chưa xác định
- 4
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 2
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Hồng Hà 5.805 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đông Đô Số 63 đường 11 tập thể F 361 An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100254199
- 2 CôNG TY Cổ PHầN THươNG MạI Và XUấT NHậP KHẩU áI LINH Số 171 Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109494646
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ Vệ Sinh công nghiệp Hải Ly Số 04, ngõ 75, phố An Xá, Phường Phúc Xá, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội 0105831562
- 4 Công ty cổ phần Tư Vấn phát triển Bắc Á Số 19B ngõ 34 đường Âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 0111486032
- 5 Công ty cổ phần vận tải Và Du Lịch Việt Số 38, tổ 16, cụm 3, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102659754
- 6 Hộ Kinh Doanh Phụ Tùng Ô Tô Minh Anh Số 22 Tổ 50 Đồng Nhân B, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 8794204302-001
- 7 Công ty TNHH Otigon 9/229 Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111442797
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng V - Coast Nhà số 4 ngõ 24 An Xá, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111538185
- 9 Công ty cổ phần Tràng Tiền Tràng Tiền 35 Số 138, phố Phúc Tân, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102640619
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và Phân Phối Hùng Cường Số 86 Ngõ 89 Phố Tứ Liên, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111548994
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Tập Đoàn Tuệ Châu BT4.15, Tổng Cục 5, Bộ Công An, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111477461
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Hồng Hà
- 1 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu TMH Fruit - Chi nhánh Bắc Trung Bộ Số nhà 28/128/69 Phố Tứ Liên, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 1201686408-001
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Và thương mại CHM Việt Nam Số nhà 17/135 đường Hàm Tử Quan, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111559121
- 3 Công ty TNHH MTV Zenit Health 442 Âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111557558
- 4 Công ty cổ phần đầu tư HC Holding Nhà C35, Dự án Hồ An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111557389
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và Phân Phối Hùng Cường Số 86 Ngõ 89 Phố Tứ Liên, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111548994
- 6 Công ty cổ phần Safefire Labs Số 31-B2 Đầm Trấu, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111544196
- 7 Công ty TNHH Thương mại Onew Tầng 4, 117 Vân Đồn, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111542431
- 8 Công ty cổ phần H & H Global Việt Nam Số nhà 32, đường 2, Tập thể F361 An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111542375
- 9 Công ty TNHH Kinh Doanh Khoáng Sản Haco Số 25 ngách 15/762 đường Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111538266
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng V - Coast Nhà số 4 ngõ 24 An Xá, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111538185
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 06/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt. Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Hồng Hà
Cấp phường/xã 5.805 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Hồng Hà →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Hồng Hà trên FindBase được mở 17.318 lượt, trung bình 577,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 1824 lượt. Bảy ngày qua có 5.139 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (9.750 lượt). Cộng dồn từ đầu là 19.175 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Hồng Hà — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.348.814 lượt, trung bình 44960,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 160389 lượt. Bảy ngày qua có 420.779 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (807.894 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.432.147 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.