Công ty TNHH Đặng Vũ Food & Marketing
Thôn Bặt Trung, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội
Công ty TNHH Đặng Vũ Food & Marketing có mã số thuế 0108949883, hoạt động từ ngày 18/10/2019. Người đại diện theo pháp luật: Đặng Ngọc Lợi. Ngành nghề chính: Bán buôn thực phẩm (mã 4632), cùng 97 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Bặt Trung, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Ứng Thiên, trước là Xã Liên Bạt. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0108949883 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Bặt Trung, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Ứng Thiên
Thành phố Hà Nội
Thôn Bặt Trung, Xã Ứng Thiên, Thành phố Hà Nội
|
| Địa giới cũ | Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Đặng Ngọc Lợi |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/10/2019 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096775•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thành Nam Hub VN-Chi nhánh Hoàn Kiếm 35 Hàng Trống, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111525080-005
- 2 Công ty TNHH Thành Nam Hub VN-Chi nhánh Vật Lại thôn Vật Lại 3, Xã Vật Lại, TP Hà Nội, Việt Nam 0111525080-007
- 3 Công ty TNHH Đồ Ăn Nhanh Vũ Linh 68 Số 36 Lê Duẩn, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111536075
- 4 Công ty TNHH Thành Nam Hub VN-Chi nhánh Tô Hiệu Số 63 Tô Hiệu, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam 0111525080-011
- 5 Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm Long Hưng Số 8, ngõ 55 phố Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111544767
- 6 Công ty TNHH Thành Nam Hub VN-Chi nhánh Phú Tân Thôn Phú Tân, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội, Việt Nam 0111525080-004
- 7 Công ty TNHH Thành Nam Hub VN-Chi nhánh Hùng Nguyên Số 66 Hùng Nguyên, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam 0111525080-001
- 8 Công ty TNHH Dinh Dưỡng Y Học Nutrimed Group Thôn Lập Thành, Xã Yên Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111516350
- 9 Công ty TNHH Thành Nam Hub VN-Chi nhánh Thạch Thất Số 85, Đường 419, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội, Việt Nam 0111525080-002
- 10 Công ty TNHH Tầm Nhìn Mới TNC Số 118 ngõ 51 Đục Khê, Xã Hương Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111542696
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẶNG VŨ FOOD & MARKETING Mã số thuế: 0108949883 Địa chỉ: Thôn Bặt Trung, Xã Ứng Thiên, Thành phố Hà Nội
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Bặt Trung, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4632 | Bán buôn thực phẩm ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 |
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
- Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê.
|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
Chế biến các loại quả sấy khô và sấy dẻo
|
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 |
Xay xát và sản xuất bột thô
Sản xuất bột gạo, bột mỳ
|
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất gia vị nước cốt phở, cốt lẩu; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi; - Sản xuất chế biến thực phẩm từ thảo mộc; - Sản xuất giò, chả, nem.
|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác... - Sản xuất bàn chải giày, quần áo; - Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không; - Sản xuất lõi bút chì; - Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribbon máy tính; - Sản xuất găng ta
|
| 3812 |
Thu gom rác thải độc hại
- Thu gom rác thải y tế - Thu gom rác thải độc hại khác
|
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
- Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế - Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
-Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
-Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn bình đun nước nóng; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.
|
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 |
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát địa hình; - Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình - Tư vấn lập Quy hoạch xây dựng các loại công trình xây dựng - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình - Việc cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như: + Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; + Thiết kế máy móc và thiết bị; + Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. + Hoạt động đo đạc và bản đồ
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất
|
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Tư vấn chuyển giao công nghệ
|
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng (Chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Ứng Thiên
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 157
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 129
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 126
- VẬN TẢI KHO BÃI 99
- XÂY DỰNG 96
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 76
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 76
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 22
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 21
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 2
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 302
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 48
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 33
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 20
- Ngừng hoạt động
- 8
- Tạm ngừng hoạt động
- 7
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Ứng Thiên 420 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Alphamax Việt Nam Thôn Thượng, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108803080
- 2 Công ty cổ phần Cơ Điện Sunrise Phố Ba Hàng, thôn Vũ Ngoại, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội 0108617214
- 3 Công ty TNHH Thiết Bị PCCC Bảo Việt Thôn Thượng, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam 0111513342
- 4 Công ty cổ phần Việt Xanh Xà Cầu Lô đất NX-03 :03, Cụm Công nghiệp Xà Cầu – giai đoạn 2, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111526567
- 5 Công ty TNHH Chăn Nuôi Gà Cường Ân Xóm Nam Tiến, Thôn Đống Vũ, Xã Trường Thịnh, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội 0110359923
- 6 Công ty cổ phần Công Nghệ Cơ Khí Đức Thành Xóm 6, thôn Trần Đăng, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110023472
- 7 Hợp tác xã Chăn Nuôi dịch vụ Tổng Hợp Vân Hà Thôn Trung, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105823642
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ In Hữu Phát Số 405 Thôn Miêng Hạ, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam 0111265989
- 9 Công ty TNHH Cơ Khí Đức Lương Xóm 13, Thôn Cầu Bầu, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam 0111125558
- 10 Công An Xã Trường Thịnh Thôn Yên Trường, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110974855
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Ak101 Kim Ngọc Mãn Đường Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111418346
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Ứng Thiên
- 1 Công ty cổ phần DSQ Healthcare Thôn Phù Yên, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam 0111621958
- 2 Công ty cổ phần sản xuất & Thương mại Bảo Khanh Cụm Công nghiệp Bắc Vân Đình, Xã ứng Thiên, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111555818
- 3 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Quốc Tế Synex Số nhà 216, Thôn Quảng Nguyên, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111554740
- 4 Công ty TNHH Thương mại HD Medical Nhà 8A, ngách 5A, ngõ 36, thôn Quảng Nguyên, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111554116
- 5 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hưng Phúc Minh Thôn Xà Cầu, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111528444
- 6 Công ty cổ phần Việt Xanh Xà Cầu Lô đất NX-03 :03, Cụm Công nghiệp Xà Cầu – giai đoạn 2, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111526567
- 7 Công ty TNHH Thiết Bị PCCC Bảo Việt Thôn Thượng, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam 0111513342
- 8 Chi nhánh Hà Nội - Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hải Bình Lô đất NX-02:01, Cụm công nghiệp Xà Cầu - Giai đoạn 2, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam 0101583862-002
- 9 Công ty TNHH Thương mại phát triển Vượng Gia Phát Số 8 Ngõ 3, Xóm Cầu, Thôn Hoa Đường, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111505380
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn Milimex Số 40 Khu Thành Công, Thôn Bặt Ngõ, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam 0111497997
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Ứng Thiên
Cấp phường/xã 420 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Ứng Thiên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Ứng Thiên trên FindBase được mở 2.103 lượt, trung bình 70,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 335 lượt. Bảy ngày qua có 587 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (1.168 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.210 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Ứng Thiên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.566.192 lượt, trung bình 52206,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 181786 lượt. Bảy ngày qua có 479.834 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (897.868 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.651.591 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.