Công ty cổ phần thương mại Và Cơ Điện Đức Trí
Cụm 12, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
Công ty cổ phần thương mại Và Cơ Điện Đức Trí có mã số thuế 0109164013, hoạt động từ ngày 21/04/2020. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Huy Tuyến. Ngành nghề chính: Lắp đặt hệ thống điện (mã 4321), cùng 123 ngành khác. Trụ sở tại Cụm 12, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Phúc Thọ, trước là Xã Phụng Thượng. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0109164013 |
|---|---|
| Địa chỉ | Cụm 12, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Phúc Thọ
Thành phố Hà Nội
Cụm 12, Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
|
| Địa giới cũ | Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Huy Tuyến |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/04/2020 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 082828•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Vận Hành Và Bảo Trì Windey Hà Nội phòng 2502, tầng 25 tòa tháp Đông, tòa nhà Lotte Center Hà Nội, 54 Liễu Giai, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110074621
- 2 Công ty TNHH Cơ Điện Hacabi M&E Thôn Đại Đồng, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111539580
- 3 Công ty TNHH Xây Lắp Điện Minh Đạt Phát Tầng 3 tòa nhà CDS số 33 ngõ 61 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam 0111595271
- 4 Công ty TNHH Thiết Bị Điện Hùng Chi Số 31 Ngõ 5 đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111543185
- 5 Công ty cổ phần Cơ Điện Sado Tầng 2, Số 73, Đường Liên Xã, Thôn Nhuế, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111527779
- 6 Chi nhánh Hà Nội công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Quang Huy Đạt Tầng 2, Tòa nhà Báo Nông thôn Ngày nay, ngõ 68 Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 3702174108-002
- 7 Công ty TNHH Cơ Điện Anh Minh Số nhà 66b Đặng Tiến Đông, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111599406
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng V - Coast Nhà số 4 ngõ 24 An Xá, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111538185
- 9 Công ty TNHH Welife Việt Nam Số 13, Ngõ 101/2, phố Trạm, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109934061
- 10 Công ty TNHH Cơ Điện HK Số 2A1 ngách 11 ngõ 50 Khuyến Lương, Tổ 6, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam 0111507807
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ CƠ ĐIỆN ĐỨC TRÍ Mã số thuế: 0109164013 Địa chỉ: Cụm 12, Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Cụm 12, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện ngành chính |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như: + Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, grafít tự nhiên, và các chất phụ gia khác...
|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1621 |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: + Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), + Làm dưới dạng rời, - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ; - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thủy tinh; - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất các sản phẩm gỗ khác nhau, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.
|
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp; - Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít; - Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ; - Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện; - Sản xuất đinh hoặc ghim; - Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự; - Sản xuất các sản phẩm đinh vít; - Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự; (Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương)
|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2819 |
Sản xuất máy thông dụng khác
Sản xuất thiết bị hàn không dùng điện.
|
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn bình đun nước nóng;
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket), cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Đồ ngũ kim; - Sơn, véc ni và sơn bóng; - Kính phẳng; - Vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh; - Thiết bị và vật liệu để tự làm.
|
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đèn và bộ đèn; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ, hàng thủy tinh; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; - Bán lẻ thiết bị gia dụng; - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ thiết bị khoá, két sắt... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ thiết bị và hàng gia dụng khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi của hàng ăn nhanh: cung cấp dịch vụ ăn uống tại các cửa hàng thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh (fast-food chain).
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn đầu tư; - Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp.
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Tư vấn bất động sản (Điều 3, Điều 60, Điều 74 Luật kinh doanh bất động sản 2014) - Môi giới bất động sản (Điều 60, Điều 62 Luật kinh doanh bất động sản 2014)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát địa hình; - Khảo sát địa chất công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình;- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; - Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; - Kiểm định xây dựng (Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng); - Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; - Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây d
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7320 |
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
- Điều tra thị trường tiềm năng, sự chấp nhận, tính liên quan của sản phẩm và thói quen mua sắm của người tiêu dùng cho mục đích xúc tiến bán và phát triển những sản phẩm mới, bao gồm kết quả phân tích thống kê; - Điều tra thu thập ý kiến của công chúng về những sự kiện chính trị, kinh tế và xã hội, bao gồm kết quả phân tích thống kê.
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất.
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động phiên dịch; - Tư vấn về công nghệ khác; - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 |
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Cung cấp các dịch vụ đặt chỗ liên quan đến hoạt động du lịch: vận tải, khách sạn, nhà hàng, cho thuê xe, giải trí và thể thao; - Cung cấp dịch vụ chia sẻ thời gian nghỉ dưỡng; - Hoạt động bán vé cho các sự kiện sân khấu, thể thao và các sự kiện vui chơi, giải trí khác; - Cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách du lịch: cung cấp thông tin du lịch cho khách, hoạt động hướng dẫn du lịch; - Hoạt động xúc tiến du lịch. - (Theo Luật Du lịch 2017)
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Luật thương mại 2005).
|
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phúc Thọ
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 388
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 322
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 301
- XÂY DỰNG 271
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 233
- VẬN TẢI KHO BÃI 233
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 156
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 54
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 29
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 12
- Khác
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 605
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 189
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 31
- Tạm ngừng hoạt động
- 21
- Ngừng hoạt động
- 14
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 12
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 2
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Phúc Thọ 883 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Quang Đại Thôn Tích Giang 3, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111533564
- 2 Công ty cổ phần Ba Huân Hà Nội Tổ dân phố số 1, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106051163
- 3 Công ty TNHH Bất Động Sản Và vận tải Đường Bộ Thành Nam Cụm 8, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội 0108540522
- 4 Trường THCS Bùi Gia Ấp Thôn Thọ Lộc, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111611124
- 5 Công ty TNHH Gấu Bông Hải Phong Thôn 4, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111538153
- 6 Ban Quản Lý Dự Án đầu tư xây dựng Huyện Phúc Thọ TT Phúc thọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội 0500609128
- 7 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ 72H Thôn Triệu Xuyên 3, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111516583
- 8 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Cảnh Tâm Thôn Phù Long 1, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111518929
- 9 Công ty TNHH Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Nhật Bản Số 470 Đường Lạc Trị, Tổ dân phố 6, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội 0110660390
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ Bao Bì Toàn Thiện Số nhà 61 Ngõ Đông Phong, Thôn Phụng Thượng 8, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111518252
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Tập Đoàn Tuệ Châu BT4.15, Tổng Cục 5, Bộ Công An, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111477461
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Phúc Thọ
- 1 Trường THCS Bùi Gia Ấp Thôn Thọ Lộc, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111611124
- 2 Công ty TNHH Gấu Bông Hải Phong Thôn 4, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111538153
- 3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Minh Hà Land Tầng 2, Số 172 Khu X10 Phúc Hoà 3, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111537488
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Quang Đại Thôn Tích Giang 3, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111533564
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Eizoku Việt Nam Số nhà 76 Tích Giang 4, thôn Tường Phiêu, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111532828
- 6 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Quốc Tế HNT Thôn Xuân Đông, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111530443
- 7 Công ty TNHH Anh Tuấn Solar Số nhà 09, tổ dân phố số 3, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111523277
- 8 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Cảnh Tâm Thôn Phù Long 1, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111518929
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Bao Bì Toàn Thiện Số nhà 61 Ngõ Đông Phong, Thôn Phụng Thượng 8, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111518252
- 10 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ 72H Thôn Triệu Xuyên 3, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111516583
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 75% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Phúc Thọ
Cấp phường/xã 883 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Phúc Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Phúc Thọ trên FindBase được mở 3.768 lượt, trung bình 125,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 755 lượt. Bảy ngày qua có 1.533 lượt, giảm 17% so với bảy ngày trước đó (1.840 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.899 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Phúc Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.425.166 lượt, trung bình 47505,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 162977 lượt. Bảy ngày qua có 497.131 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (807.894 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.508.499 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.