Công ty TNHH Hợp Tác Quốc Tế HK
Số 30 BT4 Hoa Viên, KĐT Đặng Xá, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam.
Công ty TNHH Hợp Tác Quốc Tế HK có mã số thuế 0109451917, hoạt động từ ngày 10/12/2020. Người đại diện theo pháp luật: Hoàng Trọng Hiếu. Ngành nghề chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (mã 8559), cùng 117 ngành khác. Trụ sở tại Số 30 BT4 Hoa Viên, KĐT Đặng Xá, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Thuận An, trước là Phường Cổ Nhuế 1. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0109451917 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 30 BT4 Hoa Viên, KĐT Đặng Xá, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Thuận An
Thành phố Hà Nội
Số 30 BT4 Hoa Viên, KĐT Đặng Xá, Xã Thuận An, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội
|
| Địa giới cũ | Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Hoàng Trọng Hiếu |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/12/2020 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098620•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Đông Đô Số 63 đường 11 tập thể F 361 An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100254199
- 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn Giáo Dục Army Vĩnh Phúc - Chi nhánh Army English Thiên Lộc Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam 2500735373-004
- 3 Công ty TNHH Giáo Dục Alpha Plus Số 1, Lô 1, Khu Tái định cư Phú Điền, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam 0111536149
- 4 Công ty TNHH Aitec Education Số 63 đường Yên Xá, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111026042
- 5 Công ty TNHH Học Viện Đào Tạo Và Tư Vấn Nhân Trí Số 483 đường Nguyễn Khang, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam 0111623088
- 6 Công ty TNHH Fhe Group Số 59, ngách 1/3 Vũ Trọng Khánh, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam 0111621884
- 7 Công ty TNHH Giáo Dục Kiến Tạo Maru Tầng 2, Căn T2-19 tòa nhà Green Park, số 1 Trần Thủ Độ, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111518735
- 8 Công ty TNHH Tiếng Trung Vui Vẻ Đội 8, thôn Kim Bôi, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111360431
- 9 Chi nhánh Hà Nội - Công ty cổ phần Viện phát triển Giáo Dục Growsafe Việt Nam Số nhà 58 đường ĐX4, khu đô thị Đặng Xá, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111474693-005
- 10 Công ty TNHH Công Nghệ Số Vmax Số 95 Hưng Phúc, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111534208
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH HỢP TÁC QUỐC TẾ HK Mã số thuế: 0109451917 Địa chỉ: Số 30 BT4 Hoa Viên, KĐT Đặng Xá, Xã Thuận An, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 30 BT4 Hoa Viên, KĐT Đặng Xá, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu ngành chính |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thuận An
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 487
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 430
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 404
- VẬN TẢI KHO BÃI 295
- XÂY DỰNG 278
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 274
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 174
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 60
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 25
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 528
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 159
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 59
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 44
- Tạm ngừng hoạt động
- 17
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 15
- Ngừng hoạt động
- 6
- Chưa xác định
- 1
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Thuận An 831 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Bao Bì Hanopro (Việt Nam) Xóm 9, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101310576
- 2 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông-Chi nhánh Gia Lâm Số 22, ngách 33/16 Thôn Chi Đông, Đường Đê Hữu Đuống, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam 0104228739-073
- 3 Công ty CP Đầu tư Sencoinex Đường 181, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108424734
- 4 Công ty TNHH Bán Lẻ Meat24 Số 23 DX3, Khu đô thị Đặng Xá, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111225584
- 5 Công ty TNHH Nam Sơn Số 251 đường Ỷ Lan, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100364064
- 6 Công ty TNHH Búa Đập Đá Huy Hoàng Số 3 thôn Tự Môn, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110060065
- 7 Công ty TNHH Long Khánh Group Số nhà 25, Ngõ 166/43, Đường Dương Đức Hiền, Thôn Linh Quy Bắc, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam 0111539975
- 8 Công ty TNHH DV - TM Wateck Việt Nam Số 69, đường Tô Khê, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam 0111538837
- 9 Chi nhánh Hà Nội - Công ty cổ phần Viện phát triển Giáo Dục Growsafe Việt Nam Số nhà 58 đường ĐX4, khu đô thị Đặng Xá, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111474693-005
- 10 Công ty TNHH Vân Sơn Group Lô D2 Cụm công nghiệp thực phẩm Hapro, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111555977
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Ak101 Kim Ngọc Mãn Đường Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111418346
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Thuận An
- 1 Trường tiểu học Thuận An Thôn Dương Quang, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam 0111607706
- 2 Công ty TNHH MH Đại Phúc Thôn Kim Sen, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam 0111602803
- 3 Công ty TNHH Điện Thông Minh Anfinity Số 22 ngách 166/1, ngõ 166 đường Dương Đức Hiền, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111556032
- 4 Công ty TNHH Vân Sơn Group Lô D2 Cụm công nghiệp thực phẩm Hapro, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111555977
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và Sự Kiện Quân Nga Số 21 Ngõ 213 Dương Đức Hiền, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552937
- 6 Công ty TNHH CK Minh Cường Thôn Gia Lâm, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111550471
- 7 Công ty TNHH Minh Quân Logistics Thôn Linh Quy Bắc, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam 0111547398
- 8 Công ty TNHH Long Khánh Group Số nhà 25, Ngõ 166/43, Đường Dương Đức Hiền, Thôn Linh Quy Bắc, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam 0111539975
- 9 Công ty TNHH DV - TM Wateck Việt Nam Số 69, đường Tô Khê, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam 0111538837
- 10 Công ty TNHH Dương Hải Group-Chi nhánh HN5 Nhà số 79, Thôn Kim Sơn, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam 0111528469-004
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Thuận An
Cấp phường/xã 831 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Thuận An →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Thuận An trên FindBase được mở 3.772 lượt, trung bình 125,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 754 lượt. Bảy ngày qua có 996 lượt, giảm 56% so với bảy ngày trước đó (2.242 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.921 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Thuận An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.568.665 lượt, trung bình 52288,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 181786 lượt. Bảy ngày qua có 482.307 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (897.868 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.654.064 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.