Công ty cổ phần Công Nghệ Và Tự Động Hóa TMT
Số nhà 16A, ngách 3/6, ngõ 6, đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam.
Công ty cổ phần Công Nghệ Và Tự Động Hóa TMT có mã số thuế 0109806038, hoạt động từ ngày 05/11/2021. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Tùng Minh Tuấn. Ngành nghề chính: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (mã 7212), cùng 201 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 16A, ngách 3/6, ngõ 6, đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Phú Lương, trước là Phường Phú Lãm. Tình trạng: Tạm ngừng hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0109806038 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 16A, ngách 3/6, ngõ 6, đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Phú Lương
Thành phố Hà Nội
Số nhà 16A, ngách 3/6, ngõ 6, đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội
|
| Địa giới cũ | Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Tùng Minh Tuấn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/11/2021 |
| Tình trạng | Tạm ngừng hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096828•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Cropcare Việt Nam Số 16, ngách 1, ngõ 20, đường Lê Văn Hiến, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106640105
- 2 Công ty cổ phần Vietnam Growth Capital Số 16, ngõ 236 đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108138363
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Vimonic Số 16, ngách 422/14, đường Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111619701
- 4 Công ty TNHH Usan Mendes Tầng 1 - Tầng 2 - Tầng 3, Số 127 Đặng Tiến Đông, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 5500329419
- 5 Công ty TNHH Profm Việt Nam Số D1, khu tập thể hóa chất, ngách 26, ngõ 100, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104970732
- 6 Công ty cổ phần KTS Holdings NV09 – Ô đất O16-HH1, Khu đô thị mới Tây Hồ Tây, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137144
- 7 Công ty TNHH Hệ Thống Tự Hành 52 Số 80 ngõ Hoàng An A, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111477888
- 8 Công ty TNHH Ai Global Connection Ô số 4-DDG01, Khu đấu giá quyền sử dụng đất, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111347945
- 9 Công ty cổ phần ứng dụng khoa học và công nghệ MITEC Tầng 3-4, tòa nhà MITEC, lô E2, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105083853
- 10 Công ty cổ phần Ứng Dụng Khoa Học Và Công Nghệ - Mitec Tầng 3-4, tòa nhà MITEC, lô E2, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100109868
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TỰ ĐỘNG HÓA TMT Mã số thuế: 0109806038 Địa chỉ: Số nhà 16A, ngách 3/6, ngõ 6, đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số nhà 16A, ngách 3/6, ngõ 6, đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ ngành chính |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ |
| 9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phú Lương
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.062
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 954
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 855
- XÂY DỰNG 710
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 692
- VẬN TẢI KHO BÃI 647
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 258
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 109
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 16
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Doanh nghiệp tư nhân
- 5
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.378
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 308
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 149
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 104
- Tạm ngừng hoạt động
- 62
- Ngừng hoạt động
- 23
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 18
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 7
- Chưa xác định
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Phú Lương 2.051 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thiết Bị Điện Hùng Chi Số 31 Ngõ 5 đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111543185
- 2 Công ty cổ phần Alleluia Số 16 LK 46, khu đô thị mới Phú Lương, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109891139
- 3 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Sơn Hường Số nhà 311, Đường Nhân Trạch, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111543280
- 4 Công ty TNHH Đồng Hành Vạn Dặm Số 3 Ngách 4/2 Tổ Dân Phố 3 khu A, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội 0111077537
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ Hà Linh 2023 Số nhà 15, Ngách 1, Ngõ 10, Tổ 5A, Đường Quang Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111539767
- 6 Công ty TNHH Thương mại Tuấn Khang MCT Số nhà 10B, ngõ 2, phố Xốm, tổ 3, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111353988
- 7 Công ty TNHH An Minh Stone Số 12A, ngõ 11 đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110157483
- 8 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Quốc Duy Nhà số 9, ngách 7/4 Ngõ 4, Tổ 3A Khu C đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111545111
- 9 Công ty TNHH 1 Thành Viên Quyết Tiến Glass No 25 Liền Kề 1155 Khu đất dịch vụ Khu Xê - Nam Ninh, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111170159
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Green City Số 09 Ngách 1/8 Ngõ 8, Tổ 5A, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111138370
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Tập Đoàn Tuệ Châu BT4.15, Tổng Cục 5, Bộ Công An, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111477461
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Phú Lương
- 1 Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Đăng Phong Số nhà 1, ngõ 8, đường Đền Vẽ, tổ 22, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111603500
- 2 Công ty TNHH Iid Việt Nam Số 4 ngách 2/8 ngõ 8 phố Xốm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111554902
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Phúc Sơn Paint Số nhà 5B, ngõ 9 Thanh Lãm, tổ 2, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111549370
- 4 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Quốc Duy Nhà số 9, ngách 7/4 Ngõ 4, Tổ 3A Khu C đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111545111
- 5 Công ty TNHH Vận tải Bốc Xếp 24/7 Số nhà 62 đường Văn Nội, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111545062
- 6 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Sơn Hường Số nhà 311, Đường Nhân Trạch, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111543280
- 7 Công ty TNHH Thiết Bị Điện Hùng Chi Số 31 Ngõ 5 đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111543185
- 8 Công ty TNHH An Phát Horizon Nhà số 3, ngõ 18, đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111542343
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Hà Linh 2023 Số nhà 15, Ngách 1, Ngõ 10, Tổ 5A, Đường Quang Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111539767
- 10 Công ty TNHH Dương Hải Group-Chi nhánh HN27 Số 8, ngách 6 , ngõ 37, tổ 5 Văn Nội, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111528469-023
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Phú Lương
Cấp phường/xã 2.051 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Phú Lương →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Phú Lương trên FindBase được mở 6.088 lượt, trung bình 202,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 637 lượt. Bảy ngày qua có 2.158 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (3.344 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8.335 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Phú Lương — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.418.444 lượt, trung bình 47281,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 160389 lượt. Bảy ngày qua có 490.409 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (807.894 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.501.777 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.