Công ty TNHH Xây Lắp Và thương mại dịch vụ Đại Lộc
Số nhà 247, Tổ 22, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam.
Công ty TNHH Xây Lắp Và thương mại dịch vụ Đại Lộc có mã số thuế 0110216989, hoạt động từ ngày 27/12/2022. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Thế Song. Ngành nghề chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (mã 7110), cùng 169 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 247, Tổ 22, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Thư Lâm, trước là Thị trấn Đông Anh. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0110216989 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 247, Tổ 22, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Thư Lâm
Thành phố Hà Nội
Số nhà 247, Tổ 22, Xã Thư Lâm, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội
|
| Địa giới cũ | Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Thế Song |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/12/2022 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 037438•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông Số nhà 12, ngách 1/38, Ngõ 1 La Nội, TDP Thống Nhất, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104228739
- 2 Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư thương mại H&T Số nhà 2, ngõ 9, thôn Cốc Thôn, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111531278
- 3 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Sóc Sơn Ngõ Cổng Vôi, Xóm 1, Thôn Đồng Lạc, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0104228739-092
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ Và dịch vụ JTG Tầng 2, tháp A, tòa nhà Helios Tower, số 75 Tam Trinh, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam 0111602440
- 5 Công ty TNHH Quy Hoạch Và Kiến Trúc Mpa Số 19H ngõ 11 phố Nông Vụ, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam 0111601888
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn phát triển Và đầu tư xây dựng Xuân Thành Số nhà 90, ngõ 2, phố Đại Từ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam 0111616041
- 7 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông-Chi nhánh Gia Lâm Số 22, ngách 33/16 Thôn Chi Đông, Đường Đê Hữu Đuống, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam 0104228739-073
- 8 Công ty TNHH Bảo Tín Vũ Gia Tầng 6, Tòa Icon4, Số 243A Đê La Thành, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111565774
- 9 Công ty TNHH 3N-Archi Việt Nam Số 35 đường Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106700065
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn Đại Phát Số nhà 241, Phố Doãn Kế Thiện, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108353723
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐẠI LỘC Mã số thuế: 0110216989 Địa chỉ: Số nhà 247, Tổ 22, Xã Thư Lâm, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số nhà 247, Tổ 22, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan ngành chính |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thư Lâm
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 890
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 742
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 737
- XÂY DỰNG 579
- VẬN TẢI KHO BÃI 548
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 482
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 306
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 162
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 20
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 12
- Doanh nghiệp tư nhân
- 7
- Khác
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 840
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 451
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 81
- Tạm ngừng hoạt động
- 49
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 22
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 8
- Ngừng hoạt động
- 6
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 3
- Chưa xác định
- 1
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Thư Lâm 1.462 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Senera Số 55, Tổ 12, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111534180
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Hương Ngọc Thôn Hà Hương, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111519489
- 3 Công ty TNHH Davie Lab Thôn Hà Hương, Xã Thư Lâm, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111532553
- 4 Công ty TNHH Dược Thú Y Thiên Cơ Thôn Kính Nỗ, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111532458
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ Stavi Số nhà 648, dãy C15, tập thể Z153, tổ 11, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111529712
- 6 Công ty TNHH Phú Hưng Agri Global Số nhà 641, Thôn Mạnh Tân, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111543604
- 7 Công ty TNHH Dương Hải Group-Chi nhánh HN42 Số nhà 116, ngõ 139 Đường Lâm Tiên, tổ 16, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111528469-022
- 8 Công ty TNHH Bảo Hộ Lao Động MP Số 284 đường Liên Hà, thôn Hà Lỗ, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110695844
- 9 Công ty TNHH Kiến Trúc Và Nội Thất CN Home Hà Lâm 1, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111539598
- 10 Công ty TNHH Novafresh VN-Chi nhánh HN11 Thôn Lương Quy, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111534575-007
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Ak101 Kim Ngọc Mãn Đường Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111418346
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Thư Lâm
- 1 Trường Mầm non Vân Hà Thôn Đình Ngọc, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111601609
- 2 Công ty TNHH Thông Tin Quang Thanh Khu 6, thôn Thụy Lôi, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111555215
- 3 Công ty TNHH TMDV Hải Đăng Food Thôn Lâm Tiên, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111555134
- 4 Công ty TNHH Novafresh VN-Chi nhánh HN11 Thôn Lương Quy, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111534575-007
- 5 Công ty TNHH Phú Hưng Agri Global Số nhà 641, Thôn Mạnh Tân, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111543604
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ Faty Thôn Hà Lâm, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111543650
- 7 Công ty TNHH Kiến Trúc Và Nội Thất CN Home Hà Lâm 1, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111539598
- 8 Công ty TNHH Dương Hải Group-Chi nhánh HN42 Số nhà 116, ngõ 139 Đường Lâm Tiên, tổ 16, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111528469-022
- 9 Công ty cổ phần Senera Số 55, Tổ 12, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111534180
- 10 Công ty TNHH Davie Lab Thôn Hà Hương, Xã Thư Lâm, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111532553
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Thư Lâm
Cấp phường/xã 1.462 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Thư Lâm →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Thư Lâm trên FindBase được mở 7.065 lượt, trung bình 235,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 1365 lượt. Bảy ngày qua có 1.876 lượt, giảm 55% so với bảy ngày trước đó (4.133 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7.289 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Thư Lâm — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.692.069 lượt, trung bình 56402,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 213396 lượt. Bảy ngày qua có 512.657 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (892.533 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.781.748 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.